de-mechanize

[Mỹ]/[ˌdiːˈmɛkənaɪz]/
[Anh]/[ˌdiːˈmɛkənaɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giảm bớt hoặc loại bỏ việc sử dụng máy móc hoặc quy trình cơ khí; Đơn giản hóa một quy trình bằng cách loại bỏ các bước cơ khí không cần thiết; Làm cho một thứ ít cơ khí hoặc tự động hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-mechanize processes

Chuyển đổi quy trình khỏi cơ giới hóa

de-mechanized labor

Lao động phi cơ giới hóa

de-mechanize further

Chuyển đổi thêm khỏi cơ giới hóa

de-mechanized tasks

Nhiệm vụ phi cơ giới hóa

de-mechanize now

Chuyển đổi khỏi cơ giới hóa ngay bây giờ

de-mechanized future

Tương lai phi cơ giới hóa

de-mechanize slowly

Chuyển đổi khỏi cơ giới hóa chậm rãi

de-mechanized industry

Công nghiệp phi cơ giới hóa

de-mechanize completely

Chuyển đổi hoàn toàn khỏi cơ giới hóa

Câu ví dụ

we need to de-mechanize the production process to allow for more customization.

Chúng ta cần phi cơ giới hóa quy trình sản xuất để cho phép có nhiều tùy chỉnh hơn.

the goal is to de-mechanize healthcare and focus on patient-centered care.

Mục tiêu là phi cơ giới hóa chăm sóc sức khỏe và tập trung vào chăm sóc lấy bệnh nhân làm trung tâm.

de-mechanizing the workflow can improve employee morale and creativity.

Phi cơ giới hóa quy trình làm việc có thể cải thiện tinh thần và sự sáng tạo của nhân viên.

the company plans to de-mechanize its customer service approach.

Công ty có kế hoạch phi cơ giới hóa phương pháp dịch vụ khách hàng của mình.

de-mechanize the system to make it more adaptable to changing conditions.

Phi cơ giới hóa hệ thống để làm cho nó thích ứng tốt hơn với các điều kiện thay đổi.

it's important to de-mechanize rigid hierarchies and encourage collaboration.

Rất quan trọng để phi cơ giới hóa các cấp bậc cứng nhắc và khuyến khích hợp tác.

de-mechanizing the hiring process can reduce unconscious bias.

Phi cơ giới hóa quy trình tuyển dụng có thể giảm thiểu thiên vị vô thức.

we should de-mechanize the evaluation system to value individual contributions.

Chúng ta nên phi cơ giới hóa hệ thống đánh giá để ghi nhận những đóng góp cá nhân.

the project aims to de-mechanize repetitive tasks and automate them instead.

Dự án nhằm phi cơ giới hóa các nhiệm vụ lặp đi lặp lại và tự động hóa chúng thay vào đó.

de-mechanizing the learning environment fosters more active participation.

Phi cơ giới hóa môi trường học tập thúc đẩy sự tham gia tích cực hơn.

the initiative seeks to de-mechanize bureaucratic procedures for efficiency.

Khởi xướng này nhằm phi cơ giới hóa các thủ tục quan liêu để tăng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay