de-roller

[Mỹ]/[ˌdiːˈrɒlə(r)]/
[Anh]/[ˌdiːˈrɑːlə(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị hoặc máy dùng để loại bỏ các辊 từ vải hoặc các vật liệu khác; Người loại bỏ các辊 từ vải hoặc các vật liệu khác.
v. Loại bỏ các辊 từ vải hoặc các vật liệu khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-roller machine

máy dẹp cuộn

de-roller set

bo dẹp cuộn

de-roller parts

linh kiện dẹp cuộn

de-roller station

trạm dẹp cuộn

de-roller system

hệ thống dẹp cuộn

de-roller design

thiết kế dẹp cuộn

de-roller operation

vận hành dẹp cuộn

Câu ví dụ

the painter used a de-roller to remove excess paint from the roller.

Người họa sĩ đã sử dụng một thiết bị gỡ sơn để loại bỏ lượng sơn dư trên con lăn.

after painting, he cleaned the roller with a de-roller and some solvent.

Sau khi sơn, anh ấy đã làm sạch con lăn bằng thiết bị gỡ sơn và một số dung môi.

a new de-roller makes cleaning paint rollers much faster and easier.

Một thiết bị gỡ sơn mới giúp làm sạch các con lăn sơn nhanh và dễ dàng hơn nhiều.

we bought a de-roller to maintain our painting tools and extend their lifespan.

Chúng tôi đã mua một thiết bị gỡ sơn để bảo trì các công cụ sơn và kéo dài tuổi thọ của chúng.

the de-roller effectively removed dried latex paint from the roller cover.

Thiết bị gỡ sơn đã hiệu quả loại bỏ sơn latex đã khô từ phần bọc con lăn.

he recommended a sturdy de-roller for removing thick acrylic paint.

Anh ấy khuyên nên sử dụng một thiết bị gỡ sơn chắc chắn để loại bỏ sơn acrylic đặc.

the de-roller is a useful tool for professional painters and diy enthusiasts.

Thiết bị gỡ sơn là một công cụ hữu ích cho các họa sĩ chuyên nghiệp và những người yêu thích tự tay làm.

using a de-roller prevents roller covers from becoming clogged with paint.

Sử dụng thiết bị gỡ sơn giúp ngăn chặn các phần bọc con lăn bị tắc nghẽn bởi sơn.

the de-roller’s design allows for quick and efficient roller cleaning.

Thiết kế của thiết bị gỡ sơn cho phép làm sạch con lăn nhanh chóng và hiệu quả.

she found a de-roller at the hardware store for a reasonable price.

Cô ấy đã tìm thấy một thiết bị gỡ sơn tại cửa hàng dụng cụ với một mức giá hợp lý.

the de-roller’s solvent tank holds enough fluid for several roller cleanings.

Thùng dung môi của thiết bị gỡ sơn chứa đủ lượng chất lỏng cho nhiều lần làm sạch con lăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay