deaf-mute

[Mỹ]/[ˈdiːf ˌmjuːt]/
[Anh]/[ˈdiːf ˌmjuːt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho những người cả điếc và không thể nói.
n. Một người cả điếc và không thể nói.
Word Forms
số nhiềudeaf-mutes

Cụm từ & Cách kết hợp

deaf-mute child

trẻ điếc câm

a deaf-mute person

một người điếc câm

helping deaf-mutes

giúp đỡ người điếc câm

deaf-mute community

đại diện cộng đồng điếc câm

became deaf-mute

trở thành người điếc câm

deaf-mute school

trường học cho người điếc câm

supporting deaf-mutes

ủng hộ người điếc câm

deaf-mute language

ngôn ngữ của người điếc câm

deaf-mute student

sinh viên điếc câm

deaf-mute sign

ngôn ngữ ký hiệu của người điếc câm

Câu ví dụ

the deaf-mute child struggled to communicate his needs.

Trẻ câm điếc đã cố gắng giao tiếp để thể hiện nhu cầu của mình.

she worked as an interpreter for the deaf-mute community.

Cô ấy làm việc như một thông dịch viên cho cộng đồng người câm điếc.

he used sign language to communicate with the deaf-mute.

Anh ấy sử dụng ngôn ngữ ký hiệu để giao tiếp với người câm điếc.

the school offered specialized support for deaf-mute students.

Trường học cung cấp hỗ trợ chuyên biệt cho học sinh câm điếc.

despite being deaf-mute, she was a talented artist.

Mặc dù bị câm điếc, cô ấy là một nghệ sĩ tài năng.

we need to raise awareness about the challenges faced by the deaf-mute.

Chúng ta cần nâng cao nhận thức về những thách thức mà người câm điếc phải đối mặt.

the deaf-mute man expressed himself through painting.

Người đàn ông câm điếc thể hiện bản thân thông qua hội họa.

it's important to be patient and understanding with the deaf-mute.

Rất quan trọng để kiên nhẫn và thấu hiểu với người câm điếc.

the organization provides resources for the deaf-mute and their families.

Tổ chức cung cấp các nguồn lực cho người câm điếc và gia đình họ.

he became an advocate for the rights of the deaf-mute.

Anh ấy trở thành một nhà vận động cho quyền lợi của người câm điếc.

the deaf-mute woman communicated her gratitude with a warm smile.

Người phụ nữ câm điếc thể hiện lòng biết ơn bằng một nụ cười ấm áp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay