deary

[Mỹ]/'diəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người yêu dấu, cưng (thuật ngữ thể hiện tình cảm mà các bà mẹ dùng cho con cái)
Word Forms
số nhiềudearies

Cụm từ & Cách kết hợp

my deary

gửi người thương

deary friend

người bạn thân thương

Câu ví dụ

"How do you do, Mr. Jackson? Deary me, you have got very wet!"

Chào ông Jackson, trời ơi, ông ướt như mèo!

"How do you do,Mr. Jackson? Deary me ,you have got very wet !"He lived in a drain below thehedge,in a very dirty wet ditch.

Chào ông Jackson, trời ơi, ông ướt như mèo! Anh ta sống trong một máng xối dưới hàng rào, trong một con hào rất bẩn và ướt.

My deary friend is coming over for dinner.

Người bạn thân yêu của tôi sẽ đến ăn tối.

She is such a deary, always helping others.

Cô ấy rất tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.

I bought a gift for my deary grandmother.

Tôi đã mua một món quà cho bà nội yêu quý của tôi.

He is my deary husband, always supportive.

Anh ấy là chồng yêu quý của tôi, luôn luôn ủng hộ.

The deary child fell asleep in my arms.

Đứa trẻ yêu quý đã ngủ thiếp đi trong vòng tay tôi.

She sang a lullaby to her deary baby.

Cô ấy hát ru cho em bé yêu quý của mình.

My deary pet dog always greets me at the door.

Chú chó cưng yêu quý của tôi luôn chào đón tôi ở cửa.

The deary old couple held hands while walking in the park.

Đôi vợ chồng già yêu quý nắm tay nhau khi đi dạo trong công viên.

She kissed her deary daughter goodnight.

Cô ấy hôn con gái yêu quý của mình trước khi đi ngủ.

He whispered sweet nothings to his deary girlfriend.

Anh ấy thì thầm những lời ngọt ngào vào tai người yêu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay