debauches the mind
đánh đố tâm trí
debauched lifestyle
phong cách sống thác loạn
he debauches them
anh ta đánh đố họ
debauches and ruins
đánh đố và phá hủy
debauched behavior
hành vi thác loạn
she debauched it
cô ta đã đánh đố nó
debauches one's virtue
đánh đố đức hạnh của ai đó
debauches the senses
đánh đố các giác quan
debauched and cruel
thác loạn và tàn nhẫn
debauches the youth
đánh đố thanh niên
the lavish lifestyle debauches many young people.
Phong cách sống xa hoa làm sa ngã nhiều thanh niên.
he was debauched by the city's temptations.
Ông ta bị sa ngã bởi những cám dỗ của thành phố.
the novel depicts a world that debauches its characters.
Truyện ngắn miêu tả một thế giới làm sa ngã các nhân vật của nó.
excessive drinking often debauches a person's judgment.
Uống rượu quá mức thường làm sa ngã phán đoán của một người.
the courtier's charm debauched the queen.
Sự quyến rũ của cận thần đã làm sa ngã hoàng hậu.
the decadent music debauches the listener's senses.
Âm nhạc xa hoa làm sa ngã giác quan của người nghe.
he was debauched by gambling and women.
Ông ta bị sa ngã bởi cờ bạc và phụ nữ.
the palace was filled with those debauched by power.
Ngự phủ đầy những người bị sa ngã bởi quyền lực.
the film explores how fame can debauch an individual.
Bộ phim khám phá cách danh vọng có thể làm sa ngã một cá nhân.
the artist's work debauches conventional notions of beauty.
Tác phẩm của nghệ sĩ làm sa ngã những quan niệm truyền thống về cái đẹp.
the corrupt officials debauched the system for their own gain.
Các quan chức tham nhũng đã làm sa ngã hệ thống vì lợi ích riêng của họ.
debauches the mind
đánh đố tâm trí
debauched lifestyle
phong cách sống thác loạn
he debauches them
anh ta đánh đố họ
debauches and ruins
đánh đố và phá hủy
debauched behavior
hành vi thác loạn
she debauched it
cô ta đã đánh đố nó
debauches one's virtue
đánh đố đức hạnh của ai đó
debauches the senses
đánh đố các giác quan
debauched and cruel
thác loạn và tàn nhẫn
debauches the youth
đánh đố thanh niên
the lavish lifestyle debauches many young people.
Phong cách sống xa hoa làm sa ngã nhiều thanh niên.
he was debauched by the city's temptations.
Ông ta bị sa ngã bởi những cám dỗ của thành phố.
the novel depicts a world that debauches its characters.
Truyện ngắn miêu tả một thế giới làm sa ngã các nhân vật của nó.
excessive drinking often debauches a person's judgment.
Uống rượu quá mức thường làm sa ngã phán đoán của một người.
the courtier's charm debauched the queen.
Sự quyến rũ của cận thần đã làm sa ngã hoàng hậu.
the decadent music debauches the listener's senses.
Âm nhạc xa hoa làm sa ngã giác quan của người nghe.
he was debauched by gambling and women.
Ông ta bị sa ngã bởi cờ bạc và phụ nữ.
the palace was filled with those debauched by power.
Ngự phủ đầy những người bị sa ngã bởi quyền lực.
the film explores how fame can debauch an individual.
Bộ phim khám phá cách danh vọng có thể làm sa ngã một cá nhân.
the artist's work debauches conventional notions of beauty.
Tác phẩm của nghệ sĩ làm sa ngã những quan niệm truyền thống về cái đẹp.
the corrupt officials debauched the system for their own gain.
Các quan chức tham nhũng đã làm sa ngã hệ thống vì lợi ích riêng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay