debunkable claims
dễ dàng bác bỏ
easily debunkable
không thể bác bỏ
not debunkable
hoàn toàn có thể bác bỏ
debunkable theory
khó có thể bác bỏ
debunkable belief
có thể bác bỏ về mặt khoa học
was debunkable
dễ dàng chứng minh là sai
the claim is easily debunkable with scientific evidence.
Nhiều huyền thoại có thể bác bỏ về dinh dưỡng vẫn còn tồn tại trên các nền tảng mạng xã hội.
many myths are debunkable but continue to persist.
Nhà khoa học đã trình bày bằng chứng có thể bác bỏ thách thức lý thuyết phổ biến.
this theory is completely debunkable.
Một số tuyên bố có thể bác bỏ đã được đưa ra trong cuộc tranh luận chính trị tối qua.
the rumor is debunkable if you check the facts.
Các nhà nghiên cứu đang nỗ lực xác định những niềm tin lâu đời nào thực sự có thể bác bỏ.
his argument is debunkable by experts.
Bộ phim tài liệu khám phá những giả định có thể bác bỏ về các nền văn minh cổ đại.
the conspiracy theory is readily debunkable.
Những lập luận có thể bác bỏ này đã được các chuyên gia xem xét và bác bỏ một cách kỹ lưỡng.
these outdated beliefs are debunkable through education.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa thông tin xác thực và thông tin sai lệch có thể bác bỏ.
the advertisement's promise is debunkable.
Cuốn sách giải quyết những hiểu lầm phổ biến có thể bác bỏ về sức khỏe tinh thần.
urban legends are often debunkable.
Lý thuyết có thể bác bỏ của anh ta cuối cùng đã bị chứng minh là sai lầm bởi các nghiên cứu tiếp theo.
the pseudoscience claim is scientifically debunkable.
Các nhà giáo dục nên giúp học sinh xác định thông tin có thể bác bỏ trên phương tiện truyền thông.
this marketing hype is easily debunkable.
Bài viết liệt kê một số sự kiện có thể bác bỏ mà nhiều người vẫn tin.
the popular misconception is debunkable with proper research.
Các nền tảng mạng xã hội gặp khó khăn trong việc ngăn chặn sự lan truyền của nội dung có thể bác bỏ.
debunkable claims
dễ dàng bác bỏ
easily debunkable
không thể bác bỏ
not debunkable
hoàn toàn có thể bác bỏ
debunkable theory
khó có thể bác bỏ
debunkable belief
có thể bác bỏ về mặt khoa học
was debunkable
dễ dàng chứng minh là sai
the claim is easily debunkable with scientific evidence.
Nhiều huyền thoại có thể bác bỏ về dinh dưỡng vẫn còn tồn tại trên các nền tảng mạng xã hội.
many myths are debunkable but continue to persist.
Nhà khoa học đã trình bày bằng chứng có thể bác bỏ thách thức lý thuyết phổ biến.
this theory is completely debunkable.
Một số tuyên bố có thể bác bỏ đã được đưa ra trong cuộc tranh luận chính trị tối qua.
the rumor is debunkable if you check the facts.
Các nhà nghiên cứu đang nỗ lực xác định những niềm tin lâu đời nào thực sự có thể bác bỏ.
his argument is debunkable by experts.
Bộ phim tài liệu khám phá những giả định có thể bác bỏ về các nền văn minh cổ đại.
the conspiracy theory is readily debunkable.
Những lập luận có thể bác bỏ này đã được các chuyên gia xem xét và bác bỏ một cách kỹ lưỡng.
these outdated beliefs are debunkable through education.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa thông tin xác thực và thông tin sai lệch có thể bác bỏ.
the advertisement's promise is debunkable.
Cuốn sách giải quyết những hiểu lầm phổ biến có thể bác bỏ về sức khỏe tinh thần.
urban legends are often debunkable.
Lý thuyết có thể bác bỏ của anh ta cuối cùng đã bị chứng minh là sai lầm bởi các nghiên cứu tiếp theo.
the pseudoscience claim is scientifically debunkable.
Các nhà giáo dục nên giúp học sinh xác định thông tin có thể bác bỏ trên phương tiện truyền thông.
this marketing hype is easily debunkable.
Bài viết liệt kê một số sự kiện có thể bác bỏ mà nhiều người vẫn tin.
the popular misconception is debunkable with proper research.
Các nền tảng mạng xã hội gặp khó khăn trong việc ngăn chặn sự lan truyền của nội dung có thể bác bỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay