debunkable

[US]/dɪˈbʌŋkəbl/
[UK]/dɪˈbʌŋkəbl/

Translation

adj. có thể bị bác bỏ; có khả năng bị phơi bày là sai hoặc hão huyền.

Phrases & Collocations

debunkable claims

dễ dàng bác bỏ

easily debunkable

không thể bác bỏ

not debunkable

hoàn toàn có thể bác bỏ

debunkable theory

khó có thể bác bỏ

debunkable belief

có thể bác bỏ về mặt khoa học

was debunkable

dễ dàng chứng minh là sai

Example Sentences

the claim is easily debunkable with scientific evidence.

Nhiều huyền thoại có thể bác bỏ về dinh dưỡng vẫn còn tồn tại trên các nền tảng mạng xã hội.

many myths are debunkable but continue to persist.

Nhà khoa học đã trình bày bằng chứng có thể bác bỏ thách thức lý thuyết phổ biến.

this theory is completely debunkable.

Một số tuyên bố có thể bác bỏ đã được đưa ra trong cuộc tranh luận chính trị tối qua.

the rumor is debunkable if you check the facts.

Các nhà nghiên cứu đang nỗ lực xác định những niềm tin lâu đời nào thực sự có thể bác bỏ.

his argument is debunkable by experts.

Bộ phim tài liệu khám phá những giả định có thể bác bỏ về các nền văn minh cổ đại.

the conspiracy theory is readily debunkable.

Những lập luận có thể bác bỏ này đã được các chuyên gia xem xét và bác bỏ một cách kỹ lưỡng.

these outdated beliefs are debunkable through education.

Điều quan trọng là phải phân biệt giữa thông tin xác thực và thông tin sai lệch có thể bác bỏ.

the advertisement's promise is debunkable.

Cuốn sách giải quyết những hiểu lầm phổ biến có thể bác bỏ về sức khỏe tinh thần.

urban legends are often debunkable.

Lý thuyết có thể bác bỏ của anh ta cuối cùng đã bị chứng minh là sai lầm bởi các nghiên cứu tiếp theo.

the pseudoscience claim is scientifically debunkable.

Các nhà giáo dục nên giúp học sinh xác định thông tin có thể bác bỏ trên phương tiện truyền thông.

this marketing hype is easily debunkable.

Bài viết liệt kê một số sự kiện có thể bác bỏ mà nhiều người vẫn tin.

the popular misconception is debunkable with proper research.

Các nền tảng mạng xã hội gặp khó khăn trong việc ngăn chặn sự lan truyền của nội dung có thể bác bỏ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now