decagons

[Mỹ]/ˈdɛkəɡən/
[Anh]/ˈdɛkəˌɡɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đa giác có mười cạnh và mười góc

Cụm từ & Cách kết hợp

regular decagon

decagon đều

decagon shape

hình thập giác

decagon angles

góc của thập giác

decagon perimeter

chu vi của thập giác

decagon area

diện tích của thập giác

decagon properties

tính chất của thập giác

decagon vertices

đỉnh của thập giác

decagon sides

cạnh của thập giác

decagon construction

xây dựng thập giác

decagon diagram

sơ đồ thập giác

Câu ví dụ

a decagon has ten sides and ten angles.

một decagon có mười cạnh và mười góc.

in geometry, a decagon is a polygon with ten vertices.

trong hình học, một decagon là một đa giác có mười đỉnh.

the interior angles of a regular decagon add up to 1440 degrees.

tổng các góc trong của một decagon đều là 1440 độ.

you can find a decagon in various architectural designs.

bạn có thể tìm thấy decagon trong nhiều thiết kế kiến trúc.

drawing a decagon requires precise measurements and angles.

vẽ một decagon đòi hỏi các phép đo và góc chính xác.

students learned how to calculate the area of a decagon.

học sinh đã học cách tính diện tích của một decagon.

a decagon can be regular or irregular depending on its sides.

một decagon có thể đều hoặc không đều tùy thuộc vào các cạnh của nó.

many games use a decagon as part of their design.

nhiều trò chơi sử dụng decagon như một phần của thiết kế của chúng.

understanding a decagon helps in learning about other polygons.

hiểu về decagon giúp học về các đa giác khác.

the decagon is often used in art and design for its symmetry.

decagon thường được sử dụng trong nghệ thuật và thiết kế vì tính đối xứng của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay