decasyllable

[Mỹ]/dɛkəˈsɪləbl/
[Anh]/dɛkəˈsɪləbl/

Dịch

n. một dòng thơ bao gồm mười âm tiết
Word Forms
số nhiềudecasyllables

Cụm từ & Cách kết hợp

decasyllable line

dòng thơ mười âm tiết

decasyllable verse

văn vần mười âm tiết

decasyllable meter

chế độ đo thơ mười âm tiết

decasyllable poem

thơ mười âm tiết

decasyllable structure

cấu trúc mười âm tiết

decasyllable form

dạng thức mười âm tiết

decasyllable rhythm

nhịp điệu mười âm tiết

decasyllable pattern

mẫu hình mười âm tiết

decasyllable foot

bước chân mười âm tiết

decasyllable construction

xây dựng mười âm tiết

Câu ví dụ

he wrote a beautiful decasyllable poem.

anh ấy đã viết một bài thơ mười âm tiết tuyệt đẹp.

decasyllable verses often have a rhythmic flow.

các khổ thơ mười âm tiết thường có dòng chảy nhịp điệu.

many classic poets favored the decasyllable form.

nhiều nhà thơ cổ điển ưa thích thể thơ mười âm tiết.

learning to write in decasyllable can be challenging.

học cách viết theo thể mười âm tiết có thể là một thử thách.

she recited a decasyllable line with great emotion.

cô ấy đã đọc một dòng thơ mười âm tiết với rất nhiều cảm xúc.

decasyllable structure adds elegance to poetry.

cấu trúc mười âm tiết thêm sự thanh lịch cho thơ ca.

he is known for his mastery of decasyllable forms.

anh ấy nổi tiếng với sự thành thạo của mình trong các thể thơ mười âm tiết.

decasyllable lines can convey deep meanings.

các dòng thơ mười âm tiết có thể truyền tải những ý nghĩa sâu sắc.

she prefers writing decasyllable poems over free verse.

cô ấy thích viết các bài thơ mười âm tiết hơn là thơ tự do.

understanding decasyllable rhythm is essential for poets.

hiểu nhịp điệu của thể mười âm tiết là điều cần thiết đối với các nhà thơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay