| ngôi thứ ba số ít | monosyllables |
| số nhiều | monosyllables |
to consist of monosyllables
để bao gồm các từ đơn âm tiết
if she spoke at all it was in monosyllables .
nếu cô ấy nói thì thường là các từ đơn âm tiết.
She speaks in monosyllables.
Cô ấy nói bằng các từ đơn âm tiết.
The teacher emphasized the importance of monosyllables in poetry.
Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của các từ đơn âm tiết trong thơ.
She found it challenging to write using only monosyllables.
Cô thấy khó viết chỉ bằng các từ đơn âm tiết.
Monosyllables are common in many languages.
Các từ đơn âm tiết phổ biến ở nhiều ngôn ngữ.
The poem was composed entirely of monosyllables.
Bài thơ được sáng tác hoàn toàn bằng các từ đơn âm tiết.
" Isn't 'thou' a little sentimental? " asked Jo, privately thinking it a lovely monosyllable.
“Thật sao mà sến súa vậy?” Jo hỏi, thầm nghĩ rằng đó là một từ đơn đáng yêu.
Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)She found it difficult to obtain even a word from her beyond a monosyllable.
Cô thấy khó khăn để có thể lấy được dù chỉ là một từ từ cô ấy ngoài một từ đơn.
Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)Then Harriet pronounced the monosyllable " Go" !
Rồi Harriet phát âm từ đơn "Đi"!
Nguồn: The places where angels dare not tread.Choose two Anglo-Saxon monosyllables like Chunk Smith.
Chọn hai từ đơn Anglo-Saxon như Chunk Smith.
Nguồn: Fresh airAt that she uttered a monosyllable of doubting laughter.
Lúc đó, cô ấy thốt lên một từ đơn cười đầy nghi ngờ.
Nguồn: Lonely Heart (Part 2)The two women communicated with one another in monosyllables.
Hai người phụ nữ giao tiếp với nhau bằng những từ đơn.
Nguồn: Cliff (Part 1)Grant caught himself receiving this mentally with an expressive monosyllable.
Grant nhận thấy mình đang tiếp nhận điều này một cách tinh thần với một từ đơn đầy biểu cảm.
Nguồn: A handsome face.Immediately I foresaw the coming legend, so crept into the shell of monosyllables.
Ngay lập tức tôi thấy trước được truyền thuyết sắp tới, vì vậy tôi đã lẻn vào vỏ bọc của những từ đơn.
Nguồn: Vancouver LegendNekhludoff answered all questions in monosyllables, and only wished to be left in peace.
Nekhludoff trả lời tất cả các câu hỏi bằng những từ đơn, và chỉ muốn được ở yên.
Nguồn: ResurrectionBut all the time she was distrait and fidgety and commented only in monosyllables.
Nhưng cả lúc đó, cô ấy vẫn mất tập trung và bồn chồn, chỉ bình luận bằng những từ đơn.
Nguồn: Casino Royale of the 007 seriesto consist of monosyllables
để bao gồm các từ đơn âm tiết
if she spoke at all it was in monosyllables .
nếu cô ấy nói thì thường là các từ đơn âm tiết.
She speaks in monosyllables.
Cô ấy nói bằng các từ đơn âm tiết.
The teacher emphasized the importance of monosyllables in poetry.
Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của các từ đơn âm tiết trong thơ.
She found it challenging to write using only monosyllables.
Cô thấy khó viết chỉ bằng các từ đơn âm tiết.
Monosyllables are common in many languages.
Các từ đơn âm tiết phổ biến ở nhiều ngôn ngữ.
The poem was composed entirely of monosyllables.
Bài thơ được sáng tác hoàn toàn bằng các từ đơn âm tiết.
" Isn't 'thou' a little sentimental? " asked Jo, privately thinking it a lovely monosyllable.
“Thật sao mà sến súa vậy?” Jo hỏi, thầm nghĩ rằng đó là một từ đơn đáng yêu.
Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)She found it difficult to obtain even a word from her beyond a monosyllable.
Cô thấy khó khăn để có thể lấy được dù chỉ là một từ từ cô ấy ngoài một từ đơn.
Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)Then Harriet pronounced the monosyllable " Go" !
Rồi Harriet phát âm từ đơn "Đi"!
Nguồn: The places where angels dare not tread.Choose two Anglo-Saxon monosyllables like Chunk Smith.
Chọn hai từ đơn Anglo-Saxon như Chunk Smith.
Nguồn: Fresh airAt that she uttered a monosyllable of doubting laughter.
Lúc đó, cô ấy thốt lên một từ đơn cười đầy nghi ngờ.
Nguồn: Lonely Heart (Part 2)The two women communicated with one another in monosyllables.
Hai người phụ nữ giao tiếp với nhau bằng những từ đơn.
Nguồn: Cliff (Part 1)Grant caught himself receiving this mentally with an expressive monosyllable.
Grant nhận thấy mình đang tiếp nhận điều này một cách tinh thần với một từ đơn đầy biểu cảm.
Nguồn: A handsome face.Immediately I foresaw the coming legend, so crept into the shell of monosyllables.
Ngay lập tức tôi thấy trước được truyền thuyết sắp tới, vì vậy tôi đã lẻn vào vỏ bọc của những từ đơn.
Nguồn: Vancouver LegendNekhludoff answered all questions in monosyllables, and only wished to be left in peace.
Nekhludoff trả lời tất cả các câu hỏi bằng những từ đơn, và chỉ muốn được ở yên.
Nguồn: ResurrectionBut all the time she was distrait and fidgety and commented only in monosyllables.
Nhưng cả lúc đó, cô ấy vẫn mất tập trung và bồn chồn, chỉ bình luận bằng những từ đơn.
Nguồn: Casino Royale of the 007 seriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay