decaturs

[Mỹ]/dɪˈkeɪtəz/
[Anh]/dɪˈkeɪtərz/

Dịch

n.Decatur (tên địa điểm ở miền đông Tennessee, Hoa Kỳ)

Cụm từ & Cách kết hợp

decaturs area

khu vực Decatur

decaturs street

phố Decatur

decaturs park

công viên Decatur

decaturs school

trường học Decatur

decaturs city

thành phố Decatur

decaturs market

chợ Decatur

decaturs festival

lễ hội Decatur

decaturs event

sự kiện Decatur

decaturs community

cộng đồng Decatur

decaturs library

thư viện Decatur

Câu ví dụ

decaturs are often used in scientific research.

các decatur thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

the decaturs in the experiment showed significant results.

các decatur trong thí nghiệm đã cho thấy kết quả đáng kể.

we need to analyze the decaturs carefully.

chúng ta cần phân tích các decatur một cách cẩn thận.

decaturs can help in understanding complex systems.

các decatur có thể giúp hiểu các hệ thống phức tạp.

many researchers rely on decaturs for their studies.

nhiều nhà nghiên cứu dựa vào các decatur cho các nghiên cứu của họ.

the results from the decaturs were published in a journal.

kết quả từ các decatur đã được đăng tải trên một tạp chí.

decaturs play a crucial role in data analysis.

các decatur đóng vai trò quan trọng trong phân tích dữ liệu.

understanding decaturs is essential for this project.

hiểu các decatur là điều cần thiết cho dự án này.

decaturs can be found in various scientific fields.

các decatur có thể được tìm thấy trong nhiều lĩnh vực khoa học khác nhau.

the team discussed the implications of the decaturs.

nhóm đã thảo luận về những tác động của các decatur.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay