decentralised

[Mỹ]/diːˈsɛntrəlaɪzd/
[Anh]/diːˈsɛntrəlaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. phân phối hoặc phân tán quyền lực ra khỏi một cơ quan trung ương

Cụm từ & Cách kết hợp

decentralised network

mạng lưới phi tập trung

decentralised finance

tài chính phi tập trung

decentralised system

hệ thống phi tập trung

decentralised application

ứng dụng phi tập trung

decentralised governance

quản trị phi tập trung

decentralised exchange

sàn giao dịch phi tập trung

decentralised identity

danh tính phi tập trung

decentralised storage

lưu trữ phi tập trung

decentralised community

cộng đồng phi tập trung

decentralised protocol

giao thức phi tập trung

Câu ví dụ

the company adopted a decentralised management structure.

công ty đã áp dụng một cấu trúc quản lý phân quyền.

decentralised finance is gaining popularity among investors.

tài chính phi tập trung ngày càng trở nên phổ biến trong số các nhà đầu tư.

many believe that a decentralised system is more secure.

nhiều người tin rằng một hệ thống phi tập trung an toàn hơn.

decentralised networks can enhance privacy and security.

các mạng phi tập trung có thể tăng cường quyền riêng tư và bảo mật.

decentralised applications are changing the tech landscape.

các ứng dụng phi tập trung đang thay đổi bối cảnh công nghệ.

he supports a decentralised approach to governance.

anh ấy ủng hộ một cách tiếp cận phân quyền đối với quản trị.

decentralised systems reduce the risk of a single point of failure.

các hệ thống phi tập trung làm giảm nguy cơ xảy ra một điểm lỗi duy nhất.

investors are excited about the potential of decentralised technologies.

các nhà đầu tư rất hào hứng với tiềm năng của các công nghệ phi tập trung.

decentralised marketplaces offer more choices for consumers.

các thị trường phi tập trung cung cấp nhiều lựa chọn hơn cho người tiêu dùng.

she is researching decentralised energy solutions for her project.

cô ấy đang nghiên cứu các giải pháp năng lượng phi tập trung cho dự án của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay