non-hierarchical structure
cấu trúc phi phân cấp
non-hierarchical organization
tổ chức phi phân cấp
non-hierarchical approach
phương pháp phi phân cấp
non-hierarchical teams
nhóm phi phân cấp
a non-hierarchical system
một hệ thống phi phân cấp
non-hierarchical model
mô hình phi phân cấp
the company fostered a non-hierarchical structure to encourage collaboration.
Doanh nghiệp đã nuôi dưỡng một cấu trúc phi cấp bậc để khuyến khích hợp tác.
we preferred a non-hierarchical approach to problem-solving within the team.
Chúng tôi ưa chuộng một phương pháp phi cấp bậc để giải quyết vấn đề trong nhóm.
the non-hierarchical network allowed for rapid information dissemination.
Mạng lưới phi cấp bậc cho phép lan truyền thông tin nhanh chóng.
their non-hierarchical leadership style empowered all team members.
Phong cách lãnh đạo phi cấp bậc của họ đã trao quyền cho tất cả các thành viên trong nhóm.
the project utilized a non-hierarchical decision-making process.
Dự án đã sử dụng quy trình ra quyết định phi cấp bậc.
a non-hierarchical communication system ensured everyone felt included.
Hệ thống giao tiếp phi cấp bậc đảm bảo mọi người đều cảm thấy được bao gồm.
the organization aimed for a non-hierarchical organizational design.
Tổ chức hướng tới thiết kế tổ chức phi cấp bậc.
we valued a non-hierarchical working environment where everyone could contribute.
Chúng tôi trân trọng môi trường làm việc phi cấp bậc nơi mọi người đều có thể đóng góp.
the non-hierarchical system promoted open dialogue and feedback.
Hệ thống phi cấp bậc thúc đẩy đối thoại cởi mở và phản hồi.
the research explored the benefits of non-hierarchical governance models.
Nghiên cứu đã khám phá những lợi ích của các mô hình quản trị phi cấp bậc.
the non-hierarchical structure minimized bureaucracy and red tape.
Cấu trúc phi cấp bậc đã giảm thiểu quan liêu và thủ tục rườm rà.
non-hierarchical structure
cấu trúc phi phân cấp
non-hierarchical organization
tổ chức phi phân cấp
non-hierarchical approach
phương pháp phi phân cấp
non-hierarchical teams
nhóm phi phân cấp
a non-hierarchical system
một hệ thống phi phân cấp
non-hierarchical model
mô hình phi phân cấp
the company fostered a non-hierarchical structure to encourage collaboration.
Doanh nghiệp đã nuôi dưỡng một cấu trúc phi cấp bậc để khuyến khích hợp tác.
we preferred a non-hierarchical approach to problem-solving within the team.
Chúng tôi ưa chuộng một phương pháp phi cấp bậc để giải quyết vấn đề trong nhóm.
the non-hierarchical network allowed for rapid information dissemination.
Mạng lưới phi cấp bậc cho phép lan truyền thông tin nhanh chóng.
their non-hierarchical leadership style empowered all team members.
Phong cách lãnh đạo phi cấp bậc của họ đã trao quyền cho tất cả các thành viên trong nhóm.
the project utilized a non-hierarchical decision-making process.
Dự án đã sử dụng quy trình ra quyết định phi cấp bậc.
a non-hierarchical communication system ensured everyone felt included.
Hệ thống giao tiếp phi cấp bậc đảm bảo mọi người đều cảm thấy được bao gồm.
the organization aimed for a non-hierarchical organizational design.
Tổ chức hướng tới thiết kế tổ chức phi cấp bậc.
we valued a non-hierarchical working environment where everyone could contribute.
Chúng tôi trân trọng môi trường làm việc phi cấp bậc nơi mọi người đều có thể đóng góp.
the non-hierarchical system promoted open dialogue and feedback.
Hệ thống phi cấp bậc thúc đẩy đối thoại cởi mở và phản hồi.
the research explored the benefits of non-hierarchical governance models.
Nghiên cứu đã khám phá những lợi ích của các mô hình quản trị phi cấp bậc.
the non-hierarchical structure minimized bureaucracy and red tape.
Cấu trúc phi cấp bậc đã giảm thiểu quan liêu và thủ tục rườm rà.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now