decentralizations

[Mỹ]/[ˌdiːˈsɛntrəlaɪzɪʃənz]/
[Anh]/[ˌdiːˈsɛntrəlaɪzɪʃənz]/

Dịch

n. Quá trình chuyển giao quyền lực và việc ra quyết định từ một cơ quan trung ương sang các cơ thể hoặc cá nhân phân tán hơn; Các trường hợp hoặc hành động phân quyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding decentralization

Tránh phi tập trung

embracing decentralizations

Chào đón sự phi tập trung

managing decentralizations

Quản lý sự phi tập trung

future decentralizations

Sự phi tập trung trong tương lai

recent decentralizations

Sự phi tập trung gần đây

promoting decentralization

Thúc đẩy sự phi tập trung

impact of decentralizations

Tác động của sự phi tập trung

challenges of decentralization

Thách thức của sự phi tập trung

benefits of decentralizations

Lợi ích của sự phi tập trung

analyzing decentralizations

Phân tích sự phi tập trung

Câu ví dụ

the company is exploring the potential benefits of decentralizations in its organizational structure.

Doanh nghiệp đang khám phá tiềm năng lợi ích của việc phi tập trung hóa trong cấu trúc tổ chức của mình.

increased competition often results from market decentralizations and deregulation.

Sự cạnh tranh gia tăng thường là kết quả của việc phi tập trung hóa thị trường và xóa bỏ các quy định.

technological advancements are enabling further decentralizations across various industries.

Các tiến bộ công nghệ đang tạo điều kiện cho việc phi tập trung hóa hơn nữa trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

the government is wary of the potential risks associated with rapid decentralizations.

Chính phủ cảnh giác với các rủi ro tiềm tàng liên quan đến việc phi tập trung hóa nhanh chóng.

blockchain technology is a key enabler of financial decentralizations.

Công nghệ blockchain là yếu tố then chốt thúc đẩy việc phi tập trung hóa tài chính.

careful planning is essential when implementing decentralizations within a large organization.

Lập kế hoạch cẩn thận là điều cần thiết khi triển khai việc phi tập trung hóa trong một tổ chức lớn.

the move towards decentralizations can empower local communities and foster innovation.

Chuyển hướng sang việc phi tập trung hóa có thể trao quyền cho các cộng đồng địa phương và thúc đẩy đổi mới.

one challenge of decentralizations is maintaining consistent quality control across different units.

Một thách thức của việc phi tập trung hóa là duy trì kiểm soát chất lượng nhất quán giữa các đơn vị khác nhau.

the benefits of decentralizations include increased agility and responsiveness to customer needs.

Lợi ích của việc phi tập trung hóa bao gồm sự linh hoạt tăng lên và khả năng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

the study examined the impact of decentralizations on employee morale and productivity.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của việc phi tập trung hóa đến tinh thần và năng suất của nhân viên.

gradual decentralizations are often preferred over abrupt shifts to avoid disruption.

Việc phi tập trung hóa dần dần thường được ưa chuộng hơn so với các thay đổi đột ngột để tránh gây gián đoạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay