decimalisation

[Mỹ]/ˌdes.ɪ.məl.aɪˈzeɪ.ʃən/
[Anh]/ˌdes.ɪ.məl.əˈzeɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Word Forms
số nhiềudecimalisations

Cụm từ & Cách kết hợp

decimalisation process

quá trình thập phân

decimalisation policy

chính sách thập phân

decimalisation programme

chương trình thập phân

decimalisation date

ngày thập phân

after decimalisation

sau khi thập phân

before decimalisation

trước khi thập phân

decimalisation vote

bầu cử thập phân

decimalisation year

năm thập phân

decimalisation transition

chuyển đổi thập phân

decimalisation measure

biện pháp thập phân

Câu ví dụ

the decimalisation of the british currency occurred in 1971.

Việc thập phân hóa tiền tệ Anh xảy ra vào năm 1971.

many countries underwent decimalisation to simplify their monetary systems.

Nhiều quốc gia đã thực hiện thập phân hóa để đơn giản hóa hệ thống tiền tệ của họ.

the decimalisation process took several years to complete.

Quá trình thập phân hóa đã mất vài năm để hoàn tất.

some economists argued that decimalisation would boost trade.

Một số kinh tế gia lập luận rằng thập phân hóa sẽ thúc đẩy thương mại.

the decimalisation debate lasted for decades before implementation.

Tranh luận về thập phân hóa kéo dài suốt vài thập kỷ trước khi được thực hiện.

schools taught children about decimalisation and new coin values.

Các trường học dạy cho trẻ em về thập phân hóa và giá trị đồng xu mới.

the decimalisation transition required significant public education.

Quá trình chuyển đổi thập phân hóa yêu cầu giáo dục công chúng đáng kể.

shopkeepers had to adapt their pricing systems during decimalisation.

Các chủ cửa hàng phải thích nghi hệ thống định giá của họ trong quá trình thập phân hóa.

decimalisation of weights and measures preceded currency decimalisation in many nations.

Việc thập phân hóa các đơn vị đo lường diễn ra trước sự thập phân hóa tiền tệ ở nhiều quốc gia.

the government launched a campaign to explain decimalisation to citizens.

Chính phủ đã phát động một chiến dịch để giải thích thập phân hóa cho công dân.

decimalisation brought the currency in line with international standards.

Thập phân hóa đã đưa tiền tệ vào hàng ngũ các tiêu chuẩn quốc tế.

some older citizens struggled with the decimalisation of money.

Một số công dân lớn tuổi gặp khó khăn trong việc thích nghi với sự thập phân hóa tiền tệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay