decimals

[Mỹ]/[ˈdekɪmlz]/
[Anh]/[ˈdekɪmlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hệ thống số dựa trên lũy thừa của mười; một số chứa dấu thập phân
n. pl. Một lượng nhỏ hoặc số lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

rounding decimals

làm tròn số thập phân

decimal places

chữ số thập phân

decimal system

hệ thập phân

decimal point

dấu thập phân

decimal value

giá trị thập phân

decimals only

chỉ số thập phân

using decimals

sử dụng số thập phân

decimal format

định dạng số thập phân

decimal number

số thập phân

calculate decimals

tính toán số thập phân

Câu ví dụ

the recipe calls for 2.5 cups of flour.

Công thức yêu cầu 2,5 cốc bột.

the stock price rose by 1.8 decimals today.

Giá cổ phiếu tăng 1,8 điểm hôm nay.

the area of the rectangle is 15.7 decimals square meters.

Diện tích của hình chữ nhật là 15,7 điểm mét vuông.

the temperature was a balmy 27.3 decimals celsius.

Nhiệt độ là 27,3 điểm độ C.

he scored 8.9 decimals on the test.

Anh ấy đạt được 8,9 điểm trong bài kiểm tra.

the discount was 0.7 decimals off the original price.

Giảm giá là 0,7 điểm so với giá gốc.

the interest rate is 3.5 decimals percent annually.

Lãi suất là 3,5 điểm phần trăm hàng năm.

the weight of the package was 12.2 decimals kilograms.

Trọng lượng của gói hàng là 12,2 điểm kilogram.

the probability is approximately 0.6 decimals.

Xác suất là khoảng 0,6 điểm.

the rainfall measured 1.1 decimals inches yesterday.

Lượng mưa đo được 1,1 điểm inch vào ngày hôm qua.

the athlete ran the 100m in 10.4 decimals seconds.

Vận động viên đã chạy 100m trong 10,4 điểm giây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay