integers

[Mỹ]/ˈɪntɪdʒəz/
[Anh]/ˈɪntədʒərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.số nguyên; số không có phân số

Cụm từ & Cách kết hợp

positive integers

số nguyên dương

negative integers

số nguyên âm

whole integers

số nguyên

even integers

số nguyên chẵn

odd integers

số nguyên lẻ

signed integers

số nguyên có dấu

unsigned integers

số nguyên không dấu

bounded integers

số nguyên bị giới hạn

random integers

số nguyên ngẫu nhiên

large integers

số nguyên lớn

Câu ví dụ

integers are whole numbers that can be positive, negative, or zero.

các số nguyên là các số nguyên mà có thể dương, âm hoặc bằng không.

in mathematics, we often perform operations on integers.

trong toán học, chúng ta thường thực hiện các phép toán trên số nguyên.

adding two integers results in another integer.

phép cộng hai số nguyên cho ra một số nguyên khác.

integers are used in various programming languages.

các số nguyên được sử dụng trong nhiều ngôn ngữ lập trình.

negative integers are less than zero.

các số nguyên âm nhỏ hơn không.

we can represent integers on a number line.

chúng ta có thể biểu diễn số nguyên trên trục số.

integers can be classified as even or odd.

các số nguyên có thể được phân loại là chẵn hoặc lẻ.

finding the greatest common divisor of two integers is important.

việc tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên là quan trọng.

integers play a crucial role in computer science.

các số nguyên đóng vai trò quan trọng trong khoa học máy tính.

children learn to add and subtract integers in elementary school.

trẻ em học cách cộng và trừ số nguyên ở trường tiểu học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay