decivilize society
phá bỏ nền văn minh xã hội
decivilize culture
phá bỏ nền văn hóa
decivilize behavior
phá bỏ hành vi
decivilize values
phá bỏ các giá trị
decivilize norms
phá bỏ các chuẩn mực
decivilize humanity
phá bỏ nhân loại
decivilize thought
phá bỏ tư tưởng
decivilize practices
phá bỏ các phương pháp
decivilize education
phá bỏ giáo dục
decivilize progress
phá bỏ sự tiến bộ
war can decivilize a society quickly.
chiến tranh có thể nhanh chóng làm suy thoái một xã hội.
many fear that technology may decivilize human interactions.
nhiều người lo sợ rằng công nghệ có thể làm suy thoái tương tác giữa con người.
efforts to decivilize the population were met with resistance.
những nỗ lực làm suy thoái dân số đã bị phản đối.
he warned that neglect could decivilize future generations.
anh ta cảnh báo rằng sự bỏ bê có thể làm suy thoái các thế hệ tương lai.
some argue that extreme poverty can decivilize communities.
một số người cho rằng đói nghèo cùng cực có thể làm suy thoái các cộng đồng.
the documentary explored how war can decivilize entire nations.
phim tài liệu khám phá cách chiến tranh có thể làm suy thoái toàn bộ các quốc gia.
decivilize society
phá bỏ nền văn minh xã hội
decivilize culture
phá bỏ nền văn hóa
decivilize behavior
phá bỏ hành vi
decivilize values
phá bỏ các giá trị
decivilize norms
phá bỏ các chuẩn mực
decivilize humanity
phá bỏ nhân loại
decivilize thought
phá bỏ tư tưởng
decivilize practices
phá bỏ các phương pháp
decivilize education
phá bỏ giáo dục
decivilize progress
phá bỏ sự tiến bộ
war can decivilize a society quickly.
chiến tranh có thể nhanh chóng làm suy thoái một xã hội.
many fear that technology may decivilize human interactions.
nhiều người lo sợ rằng công nghệ có thể làm suy thoái tương tác giữa con người.
efforts to decivilize the population were met with resistance.
những nỗ lực làm suy thoái dân số đã bị phản đối.
he warned that neglect could decivilize future generations.
anh ta cảnh báo rằng sự bỏ bê có thể làm suy thoái các thế hệ tương lai.
some argue that extreme poverty can decivilize communities.
một số người cho rằng đói nghèo cùng cực có thể làm suy thoái các cộng đồng.
the documentary explored how war can decivilize entire nations.
phim tài liệu khám phá cách chiến tranh có thể làm suy thoái toàn bộ các quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay