| ngôi thứ ba số ít | barbarizes |
| hiện tại phân từ | barbarizing |
| thì quá khứ | barbarized |
| quá khứ phân từ | barbarized |
barbarize the language
thao hóa ngôn ngữ
barbarize a culture
thao hóa một nền văn hóa
barbarize through ignorance
thao hóa do thiếu hiểu biết
barbarize someone's views
làm thoái hóa quan điểm của ai đó
his attempts to barbarize the culture were met with strong resistance.
những nỗ lực của ông ta nhằm biến văn hóa thành văn hóa man rợ đã bị đối mặt với sự phản kháng mạnh mẽ.
we must not allow the media to barbarize our society.
chúng ta không nên để truyền thông biến xã hội của chúng ta thành văn hóa man rợ.
some argue that globalization could barbarize local traditions.
một số người cho rằng toàn cầu hóa có thể biến các truyền thống địa phương thành văn hóa man rợ.
education is key to preventing people from barbarizing their behavior.
giáo dục là chìa khóa để ngăn mọi người biến hành vi của họ thành văn hóa man rợ.
his speech seemed to encourage others to barbarize their attitudes.
diễn văn của ông ta có vẻ khuyến khích những người khác biến thái độ của họ thành văn hóa man rợ.
we should promote understanding rather than barbarizing our differences.
chúng ta nên thúc đẩy sự hiểu biết hơn là biến những khác biệt của chúng ta thành văn hóa man rợ.
in times of crisis, people may barbarize their instincts.
trong những thời điểm khủng hoảng, mọi người có thể biến bản năng của họ thành văn hóa man rợ.
some policies could inadvertently barbarize the community.
một số chính sách có thể vô tình biến cộng đồng thành văn hóa man rợ.
it is essential to challenge ideas that seek to barbarize our values.
điều quan trọng là phải thách thức những ý tưởng tìm cách biến các giá trị của chúng ta thành văn hóa man rợ.
art can either civilize or barbarize a society.
nghệ thuật có thể vừa văn minh vừa biến một xã hội thành văn hóa man rợ.
barbarize the language
thao hóa ngôn ngữ
barbarize a culture
thao hóa một nền văn hóa
barbarize through ignorance
thao hóa do thiếu hiểu biết
barbarize someone's views
làm thoái hóa quan điểm của ai đó
his attempts to barbarize the culture were met with strong resistance.
những nỗ lực của ông ta nhằm biến văn hóa thành văn hóa man rợ đã bị đối mặt với sự phản kháng mạnh mẽ.
we must not allow the media to barbarize our society.
chúng ta không nên để truyền thông biến xã hội của chúng ta thành văn hóa man rợ.
some argue that globalization could barbarize local traditions.
một số người cho rằng toàn cầu hóa có thể biến các truyền thống địa phương thành văn hóa man rợ.
education is key to preventing people from barbarizing their behavior.
giáo dục là chìa khóa để ngăn mọi người biến hành vi của họ thành văn hóa man rợ.
his speech seemed to encourage others to barbarize their attitudes.
diễn văn của ông ta có vẻ khuyến khích những người khác biến thái độ của họ thành văn hóa man rợ.
we should promote understanding rather than barbarizing our differences.
chúng ta nên thúc đẩy sự hiểu biết hơn là biến những khác biệt của chúng ta thành văn hóa man rợ.
in times of crisis, people may barbarize their instincts.
trong những thời điểm khủng hoảng, mọi người có thể biến bản năng của họ thành văn hóa man rợ.
some policies could inadvertently barbarize the community.
một số chính sách có thể vô tình biến cộng đồng thành văn hóa man rợ.
it is essential to challenge ideas that seek to barbarize our values.
điều quan trọng là phải thách thức những ý tưởng tìm cách biến các giá trị của chúng ta thành văn hóa man rợ.
art can either civilize or barbarize a society.
nghệ thuật có thể vừa văn minh vừa biến một xã hội thành văn hóa man rợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay