decollating machine
máy gỡ nhãn
decollating process
quy trình gỡ nhãn
decollating system
hệ thống gỡ nhãn
decollating paper
giấy gỡ nhãn
decollating unit
đơn vị gỡ nhãn
decollating function
chức năng gỡ nhãn
decollating equipment
thiết bị gỡ nhãn
decollating method
phương pháp gỡ nhãn
decollating task
nhiệm vụ gỡ nhãn
decollating action
hành động gỡ nhãn
the process of decollating the documents was tedious.
quá trình gỡ bỏ các tài liệu là một quá trình tẻ nhạt.
decollating the pages helped organize the report better.
việc gỡ bỏ các trang giúp sắp xếp báo cáo tốt hơn.
we need to focus on decollating the files before the meeting.
chúng ta cần tập trung vào việc gỡ bỏ các tệp trước cuộc họp.
the printer automatically starts decollating the sheets.
máy in tự động bắt đầu gỡ bỏ các tờ giấy.
decollating is essential for maintaining an orderly workflow.
việc gỡ bỏ là điều cần thiết để duy trì quy trình làm việc ngăn nắp.
she spent hours decollating the old magazines.
cô ấy đã dành hàng giờ để gỡ bỏ các tạp chí cũ.
decollating the materials was part of the preparation process.
việc gỡ bỏ vật liệu là một phần của quá trình chuẩn bị.
after decollating, we filed the documents in order.
sau khi gỡ bỏ, chúng tôi đã sắp xếp các tài liệu theo thứ tự.
he efficiently handled the decollating of the large batch.
anh ấy xử lý việc gỡ bỏ lô hàng lớn một cách hiệu quả.
decollating often requires careful attention to detail.
việc gỡ bỏ thường đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến chi tiết.
decollating machine
máy gỡ nhãn
decollating process
quy trình gỡ nhãn
decollating system
hệ thống gỡ nhãn
decollating paper
giấy gỡ nhãn
decollating unit
đơn vị gỡ nhãn
decollating function
chức năng gỡ nhãn
decollating equipment
thiết bị gỡ nhãn
decollating method
phương pháp gỡ nhãn
decollating task
nhiệm vụ gỡ nhãn
decollating action
hành động gỡ nhãn
the process of decollating the documents was tedious.
quá trình gỡ bỏ các tài liệu là một quá trình tẻ nhạt.
decollating the pages helped organize the report better.
việc gỡ bỏ các trang giúp sắp xếp báo cáo tốt hơn.
we need to focus on decollating the files before the meeting.
chúng ta cần tập trung vào việc gỡ bỏ các tệp trước cuộc họp.
the printer automatically starts decollating the sheets.
máy in tự động bắt đầu gỡ bỏ các tờ giấy.
decollating is essential for maintaining an orderly workflow.
việc gỡ bỏ là điều cần thiết để duy trì quy trình làm việc ngăn nắp.
she spent hours decollating the old magazines.
cô ấy đã dành hàng giờ để gỡ bỏ các tạp chí cũ.
decollating the materials was part of the preparation process.
việc gỡ bỏ vật liệu là một phần của quá trình chuẩn bị.
after decollating, we filed the documents in order.
sau khi gỡ bỏ, chúng tôi đã sắp xếp các tài liệu theo thứ tự.
he efficiently handled the decollating of the large batch.
anh ấy xử lý việc gỡ bỏ lô hàng lớn một cách hiệu quả.
decollating often requires careful attention to detail.
việc gỡ bỏ thường đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến chi tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay