decompositional

[Mỹ]/[ˌdiːkəmˈpəʊzɪʃənəl]/
[Anh]/[ˌdiːkəmˈpoʊzɪʃənəl]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến sự phân hủy; Có xu hướng gây ra sự phân hủy; Được đặc trưng bởi sự phân hủy.

Cụm từ & Cách kết hợp

decompositional analysis

phân tích phân giải

decompositional process

quy trình phân giải

decompositionally speaking

theo cách phân giải

decompositional structure

cấu trúc phân giải

decompositional approach

phương pháp phân giải

decompositional semantics

nghĩa phân giải

decompositional model

mô hình phân giải

decompositional relations

mối quan hệ phân giải

decompositional features

đặc điểm phân giải

decompositional constraints

ràng buộc phân giải

Câu ví dụ

the decompositional analysis revealed unexpected patterns in the data.

Phân tích phân giải đã tiết lộ những mô hình bất ngờ trong dữ liệu.

we used a decompositional approach to understand the complex system.

Chúng tôi đã sử dụng phương pháp phân giải để hiểu hệ thống phức tạp.

decompositional models are useful for identifying key components.

Các mô hình phân giải hữu ích để xác định các thành phần chính.

the decompositional process involved breaking down the problem into smaller parts.

Quy trình phân giải liên quan đến việc chia nhỏ vấn đề thành các phần nhỏ hơn.

a decompositional strategy can simplify complex tasks significantly.

Một chiến lược phân giải có thể đơn giản hóa đáng kể các nhiệm vụ phức tạp.

the decompositional structure of the algorithm was quite elegant.

Cấu trúc phân giải của thuật toán rất tinh tế.

we performed a decompositional study of the market dynamics.

Chúng tôi đã thực hiện một nghiên cứu phân giải về động lực thị trường.

decompositional thinking helps in problem-solving and innovation.

Sự tư duy phân giải giúp trong việc giải quyết vấn đề và đổi mới.

the decompositional method allowed for a more detailed investigation.

Phương pháp phân giải cho phép điều tra chi tiết hơn.

this decompositional framework provides a clear understanding of the process.

Tổ khung phân giải này cung cấp một hiểu biết rõ ràng về quy trình.

the decompositional analysis highlighted the interconnectedness of various factors.

Phân tích phân giải đã làm nổi bật tính liên kết của các yếu tố khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay