social forms which will have to be deconstructed before socialism can be developed.
các hình thức xã hội cần phải được giải cấu trúc trước khi chủ nghĩa xã hội có thể phát triển.
It is important to deconstruct complex ideas into simpler components.
Điều quan trọng là phải giải cấu trúc các ý tưởng phức tạp thành các thành phần đơn giản hơn.
Literary critics often deconstruct texts to uncover hidden meanings.
Các nhà phê bình văn học thường giải cấu trúc các văn bản để khám phá những ý nghĩa ẩn.
Scientists deconstruct the human body to understand its functions.
Các nhà khoa học giải cấu trúc cơ thể con người để hiểu rõ hơn về các chức năng của nó.
Artists deconstruct traditional forms to create new and innovative works.
Các nghệ sĩ giải cấu trúc các hình thức truyền thống để tạo ra những tác phẩm mới và sáng tạo.
In order to innovate, sometimes you need to deconstruct existing systems.
Để có thể đổi mới, đôi khi bạn cần phải giải cấu trúc các hệ thống hiện có.
Designers deconstruct fashion trends to create unique styles.
Các nhà thiết kế giải cấu trúc các xu hướng thời trang để tạo ra những phong cách độc đáo.
Teachers deconstruct complex topics to help students better understand the material.
Các giáo viên giải cấu trúc các chủ đề phức tạp để giúp học sinh hiểu rõ hơn về tài liệu.
Psychologists deconstruct behavior patterns to analyze human actions.
Các nhà tâm lý học giải cấu trúc các mô hình hành vi để phân tích hành động của con người.
Filmmakers deconstruct storytelling techniques to enhance the impact of their films.
Các nhà làm phim giải cấu trúc các kỹ thuật kể chuyện để tăng cường tác động của bộ phim của họ.
Engineers deconstruct machines to improve efficiency and performance.
Các kỹ sư giải cấu trúc máy móc để cải thiện hiệu quả và hiệu suất.
The good news is that you can deconstruct this programmer response the brain has created.
Tin tốt là bạn có thể phân tích và mổ xẻ phản hồi của lập trình viên mà bộ não đã tạo ra.
Nguồn: WIL Life RevelationShe's so incisive when it comes to deconstructing the middle class.
Cô ấy rất sắc sảo khi nói đến việc phân tích và mổ xẻ tầng lớp trung lưu.
Nguồn: Friends Season 3That makes deconstructing the boards a bit tricky.
Điều đó khiến việc phân tích và mổ xẻ các bảng một chút khó khăn.
Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive CategoryWe deconstructed those to get lumber.
Chúng tôi đã phân tích và mổ xẻ chúng để lấy gỗ.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 CollectionGreat. - It's a deconstructed, reconstructed club sandwich.
Tuyệt vời. - Đó là một món bánh sandwich club được tháo rời và lắp ráp lại.
Nguồn: Gourmet BaseFor example, instead of venting about a bad experience, deconstruct your feelings with someone you know and trust.
Ví dụ, thay vì giải tỏa về một trải nghiệm tồi tệ, hãy phân tích và mổ xẻ cảm xúc của bạn với ai đó mà bạn biết và tin tưởng.
Nguồn: Science in Life'Course they're gonna deconstruct the whole thing.
Tất nhiên là họ sẽ phân tích và mổ xẻ toàn bộ mọi thứ.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.[Mike] It's a deconstructed fish pie, isn't it?
[Mike] Đó là một món bánh cá được tháo rời và lắp ráp lại, phải không?
Nguồn: Gourmet BaseOver his 40 books, Derrida deconstructed a range of key binary terms.
Trong hơn 40 cuốn sách của mình, Derrida đã phân tích và mổ xẻ một loạt các thuật ngữ nhị phân quan trọng.
Nguồn: History of Western PhilosophyAnd he does through deconstructing and analyzing the biblical story of Abraham and Isaac.
Và ông ấy làm điều đó thông qua việc phân tích và mổ xẻ câu chuyện Kinh Thánh về Abraham và Isaac.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay