decrepitation

[Mỹ]/dɪˌkrɛpɪˈteɪʃən/
[Anh]/dɪˌkrɛpɪˈteɪʃən/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình phát ra tiếng nổ hoặc vỡ thành mảnh khi được làm nóng; Tiếng động tạo ra bởi sự nổ vỡ như vậy.
Các dạng của từ
số nhiềudecrepitations

Cụm từ & Cách kết hợp

decrepitation sounds

tiếng xốp

rapid decrepitation

sự xốp nhanh

decrepitation of minerals

sự xốp của khoáng chất

observed decrepitation

sự xốp được quan sát

sudden decrepitation

sự xốp đột ngột

loud decrepitation

sự xốp lớn

decrepitation during heating

sự xốp trong quá trình làm nóng

audible decrepitation

sự xốp có thể nghe thấy

violent decrepitation

sự xốp dữ dội

crystal decrepitation

sự xốp của tinh thể

Câu ví dụ

the decrepitation of salt crystals occurred rapidly when heated.

Quá trình phân hủy tinh thể muối xảy ra nhanh chóng khi được làm nóng.

thermal decrepitation caused the rock sample to fragment.

Phân hủy nhiệt đã khiến mẫu đá vỡ vụn.

chemical decrepitation was observed during the experiment.

Phân hủy hóa học được quan sát trong thí nghiệm.

the decrepitation process created a loud crackling sound.

Quá trình phân hủy tạo ra âm thanh vỡ vang lớn.

researchers studied the decrepitation of minerals under high temperature.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự phân hủy khoáng chất ở nhiệt độ cao.

the decrepitation rate increased as temperature rose.

Tốc độ phân hủy tăng lên khi nhiệt độ tăng.

acoustic monitoring detected the moment of decrepitation.

Giám sát âm thanh đã phát hiện được thời điểm phân hủy.

the decrepitation of the ore released trapped gases.

Sự phân hủy của quặng đã giải phóng khí bị kẹt.

systematic decrepitation testing was conducted on the material.

Thử nghiệm phân hủy có hệ thống đã được thực hiện trên vật liệu.

the decrepitation threshold was determined through experimentation.

Ngưỡng phân hủy được xác định thông qua thí nghiệm.

controlled decrepitation prevented structural damage.

Phân hủy được kiểm soát đã ngăn ngừa thiệt hại cấu trúc.

the decrepitation phenomenon was documented by scientists.

Hiện tượng phân hủy được các nhà khoa học ghi lại.

gradual decrepitation weakened the ancient monument over centuries.

Sự phân hủy dần dần đã làm suy yếu công trình cổ kính qua nhiều thế kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay