decrepitations heard
nghe thấy tiếng kêu cót két
decrepitations observed
quan sát thấy tiếng kêu cót két
decrepitations noted
ghi nhận tiếng kêu cót két
decrepitations detected
phát hiện tiếng kêu cót két
decrepitations reported
báo cáo về tiếng kêu cót két
decrepitations analyzed
phân tích tiếng kêu cót két
decrepitations explained
giải thích tiếng kêu cót két
decrepitations identified
xác định tiếng kêu cót két
decrepitations recorded
ghi lại tiếng kêu cót két
the decrepitations of the old building were alarming.
Những tiếng kêu cót kétht của tòa nhà cũ thật đáng báo động.
we could hear the decrepitations as we walked through the abandoned house.
Chúng tôi có thể nghe thấy những tiếng kêu cót kétht khi chúng tôi đi qua ngôi nhà bỏ hoang.
the decrepitations echoed through the empty halls.
Những tiếng kêu cót kétht vang vọng khắp hành lang trống trải.
his knees made decrepitations whenever he stood up.
Những tiếng kêu cót kétht phát ra từ đầu gối anh ấy mỗi khi anh ấy đứng dậy.
she winced at the decrepitations of the old car.
Cô ấy nhăn mặt trước những tiếng kêu cót kétht của chiếc xe cũ.
the decrepitations of the machinery indicated it was time for repairs.
Những tiếng kêu cót kétht của máy móc cho thấy đã đến lúc sửa chữa.
as the storm approached, the decrepitations of the trees were unsettling.
Khi cơn bão đến gần, những tiếng kêu cót kétht của cây cối thật đáng lo ngại.
his back gave out with a series of decrepitations.
Lưng anh ấy bị đau và phát ra những tiếng kêu cót kétht.
the decrepitations of the floorboards warned us to tread carefully.
Những tiếng kêu cót kétht của ván sàn cảnh báo chúng tôi phải cẩn thận.
they investigated the decrepitations to determine the source of the noise.
Họ điều tra những tiếng kêu cót kétht để xác định nguồn gốc của tiếng ồn.
decrepitations heard
nghe thấy tiếng kêu cót két
decrepitations observed
quan sát thấy tiếng kêu cót két
decrepitations noted
ghi nhận tiếng kêu cót két
decrepitations detected
phát hiện tiếng kêu cót két
decrepitations reported
báo cáo về tiếng kêu cót két
decrepitations analyzed
phân tích tiếng kêu cót két
decrepitations explained
giải thích tiếng kêu cót két
decrepitations identified
xác định tiếng kêu cót két
decrepitations recorded
ghi lại tiếng kêu cót két
the decrepitations of the old building were alarming.
Những tiếng kêu cót kétht của tòa nhà cũ thật đáng báo động.
we could hear the decrepitations as we walked through the abandoned house.
Chúng tôi có thể nghe thấy những tiếng kêu cót kétht khi chúng tôi đi qua ngôi nhà bỏ hoang.
the decrepitations echoed through the empty halls.
Những tiếng kêu cót kétht vang vọng khắp hành lang trống trải.
his knees made decrepitations whenever he stood up.
Những tiếng kêu cót kétht phát ra từ đầu gối anh ấy mỗi khi anh ấy đứng dậy.
she winced at the decrepitations of the old car.
Cô ấy nhăn mặt trước những tiếng kêu cót kétht của chiếc xe cũ.
the decrepitations of the machinery indicated it was time for repairs.
Những tiếng kêu cót kétht của máy móc cho thấy đã đến lúc sửa chữa.
as the storm approached, the decrepitations of the trees were unsettling.
Khi cơn bão đến gần, những tiếng kêu cót kétht của cây cối thật đáng lo ngại.
his back gave out with a series of decrepitations.
Lưng anh ấy bị đau và phát ra những tiếng kêu cót kétht.
the decrepitations of the floorboards warned us to tread carefully.
Những tiếng kêu cót kétht của ván sàn cảnh báo chúng tôi phải cẩn thận.
they investigated the decrepitations to determine the source of the noise.
Họ điều tra những tiếng kêu cót kétht để xác định nguồn gốc của tiếng ồn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay