decry

[Mỹ]/dɪˈkraɪ/
[Anh]/dɪˈkraɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. công khai lên án hoặc chỉ trích.
Word Forms
hiện tại phân từdecrying
ngôi thứ ba số ítdecries
thì quá khứdecried
quá khứ phân từdecried

Câu ví dụ

minimized the magnitude of the crisis.See Synonyms at decry

đã giảm thiểu mức độ nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng. Xem Từ đồng nghĩa tại decry

The size of the office tower belittles the surrounding buildings.See Synonyms at decry

Kích thước của tòa nhà văn phòng làm nhỏ đi các tòa nhà xung quanh.Xem Từ đồng nghĩa tại decry

A staunch materialist, he decries economy.

Một người duy vật cứng rắn, anh ta lên án nền kinh tế.

Many people decry the use of plastic straws due to their harmful impact on the environment.

Nhiều người lên án việc sử dụng ống hút nhựa do tác động có hại của chúng đến môi trường.

Animal rights activists often decry the mistreatment of animals in circuses and zoos.

Các nhà hoạt động quyền động vật thường lên án sự đối xử tồi tệ với động vật trong các rạp xiếc và vườn thú.

The opposition party continues to decry the government's economic policies as ineffective.

Đảng đối lập tiếp tục lên án các chính sách kinh tế của chính phủ là không hiệu quả.

Environmentalists decry the deforestation of the Amazon rainforest as a global catastrophe.

Các nhà hoạt động môi trường lên án việc phá rừng Amazon là một thảm họa toàn cầu.

Many social justice advocates decry income inequality as a major issue in society.

Nhiều người ủng hộ công bằng xã hội lên án sự bất bình đẳng về thu nhập là một vấn đề lớn trong xã hội.

Critics decry the lack of diversity in the entertainment industry.

Các nhà phê bình lên án sự thiếu đa dạng trong ngành giải trí.

Parents decry the violence in video games and its potential impact on children.

Các bậc cha mẹ lên án bạo lực trong trò chơi điện tử và tác động tiềm tàng của nó đến trẻ em.

Human rights organizations decry the use of torture as a violation of basic human rights.

Các tổ chức nhân quyền lên án việc sử dụng tra tấn là vi phạm quyền con người cơ bản.

Many health experts decry the consumption of sugary drinks as a leading cause of obesity.

Nhiều chuyên gia y tế lên án việc tiêu thụ đồ uống có đường là nguyên nhân hàng đầu gây béo phì.

Citizens decry the lack of transparency in government decision-making processes.

Công dân lên án sự thiếu minh bạch trong các quy trình ra quyết định của chính phủ.

Ví dụ thực tế

That is as inaccurate as the snobbery that Mr Huang decries.

Đó là một sự thiếu chính xác như sự khinh thường mà ông Huang lên án.

Nguồn: The Economist (Summary)

(The original is on display at a museum.) ) Inevitably some modernists decry the project's conservatism.

(Bản gốc được trưng bày tại một bảo tàng.) ) Khó tránh khỏi việc một số nhà hiện đại hóa lên án sự bảo thủ của dự án.

Nguồn: The Economist (Summary)

U.N. officials decried the bombing and shelling and said they needed calm.

Các quan chức Liên Hợp Quốc lên án vụ đánh bom và pháo kích và cho biết họ cần sự bình tĩnh.

Nguồn: PBS English News

They decried what they called ever more burdens from Brussels.

Họ lên án những gì họ gọi là gánh nặng ngày càng tăng từ Brussels.

Nguồn: VOA Standard January 2013 Collection

Protesters took to the streets in Russia to decry the invasion of Ukraine.

Những người biểu tình đã xuống đường ở Nga để lên án cuộc xâm lược Ukraine.

Nguồn: The Economist (Summary)

Many of them decry globalisation and experts.

Nhiều người trong số họ lên án toàn cầu hóa và các chuyên gia.

Nguồn: The Economist (Summary)

Lawmakers decried an " attempted coup" . He eventually left the building.

Các nhà lập pháp lên án một "nỗ lực đảo chính". Anh ta cuối cùng đã rời khỏi tòa nhà.

Nguồn: The Economist (Summary)

Anyone who decries his awful behavior is accused of insulting millions of voters. That's an absurd deflection.

Bất kỳ ai lên án hành vi tồi tệ của anh ta đều bị cáo buộc xúc phạm hàng triệu cử tri. Đó là một sự đánh lạc hướng lố bịch.

Nguồn: NPR News February 2021 Compilation

McCabe decried the act as politically motivated retaliation, an impression Trump bolstered with a set of gloating morning-after tweets.

McCabe lên án hành động đó là sự trả đũa mang động cơ chính trị, một ấn tượng mà Trump củng cố bằng một loạt các bài đăng trên Twitter sau buổi sáng khoe khoang.

Nguồn: Time

Russia, Syria and Iran all decried what they called aggression by the U.S., said that it violated international law.

Nga, Syria và Iran đều lên án những gì họ gọi là hành động xâm lược của Hoa Kỳ, nói rằng điều đó vi phạm luật pháp quốc tế.

Nguồn: NPR News April 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay