deducibility

[Mỹ]/dɪˈdjuːsəˌbɪlɪti/
[Anh]/dɪˈduːsəˌbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể suy luận hoặc suy diễn

Cụm từ & Cách kết hợp

deducibility test

phép kiểm tra khả năng suy luận

deducibility criteria

tiêu chí khả năng suy luận

deducibility principle

nguyên tắc khả năng suy luận

deducibility issues

các vấn đề về khả năng suy luận

deducibility analysis

phân tích khả năng suy luận

deducibility factors

các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng suy luận

deducibility model

mô hình khả năng suy luận

deducibility framework

khung khổ khả năng suy luận

deducibility limitations

những hạn chế của khả năng suy luận

deducibility concept

khái niệm về khả năng suy luận

Câu ví dụ

the deducibility of expenses is crucial for tax returns.

khả năng khấu trừ chi phí là rất quan trọng đối với tờ khai thuế.

understanding the deducibility of certain items can save you money.

hiểu được khả năng khấu trừ của một số khoản mục nhất định có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.

the accountant explained the rules regarding the deducibility of gifts.

kế toán viên đã giải thích các quy tắc liên quan đến khả năng khấu trừ quà tặng.

many taxpayers are unaware of the deducibility of medical expenses.

nhiều người nộp thuế không biết về khả năng khấu trừ chi phí y tế.

there are specific guidelines about the deducibility of business meals.

có các hướng dẫn cụ thể về khả năng khấu trừ các bữa ăn kinh doanh.

the irs provides information on the deducibility of home office expenses.

irs cung cấp thông tin về khả năng khấu trừ chi phí văn phòng tại nhà.

his financial advisor discussed the deducibility of student loan interest.

cố vấn tài chính của anh ấy đã thảo luận về khả năng khấu trừ lãi suất cho vay sinh viên.

clarifying the deducibility of travel expenses can help in budgeting.

làm rõ khả năng khấu trừ chi phí đi lại có thể giúp bạn lập ngân sách.

she was surprised by the deducibility of her home renovation costs.

cô ấy ngạc nhiên về khả năng khấu trừ chi phí cải tạo nhà của mình.

tax professionals often debate the deducibility of various deductions.

các chuyên gia thuế thường tranh luận về khả năng khấu trừ các khoản khấu trừ khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay