inferability

[Mỹ]/[ˌɪnfərəˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌɪnfərəˈbɪləti]/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái có thể suy ra; mức độ mà một điều gì đó có thể được suy luận một cách logic từ các thông tin khác; Khả năng suy luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

inferability analysis

phân tích khả năng suy luận

high inferability

khả năng suy luận cao

assessing inferability

đánh giá khả năng suy luận

inferability limits

giới hạn khả năng suy luận

increased inferability

tăng khả năng suy luận

inferability score

điểm khả năng suy luận

demonstrates inferability

chứng minh khả năng suy luận

inferability threshold

ngưỡng khả năng suy luận

lack inferability

thiếu khả năng suy luận

inferability model

mô hình khả năng suy luận

Câu ví dụ

the high inferability of the data allowed for robust model training.

Khả năng suy luận cao của dữ liệu cho phép huấn luyện mô hình mạnh mẽ.

we assessed the inferability of the policy implications from the research.

Chúng tôi đánh giá khả năng suy luận các tác động chính sách từ nghiên cứu.

low inferability raises concerns about the generalizability of the findings.

Khả năng suy luận thấp làm dấy lên những lo ngại về khả năng tổng quát hóa của các phát hiện.

increased inferability is crucial for effective decision-making processes.

Khả năng suy luận tăng lên là rất quan trọng cho các quy trình ra quyết định hiệu quả.

the study investigated the limits of inferability in complex systems.

Nghiên cứu điều tra giới hạn của khả năng suy luận trong các hệ thống phức tạp.

statistical inferability provides a framework for drawing conclusions.

Khả năng suy luận thống kê cung cấp một khuôn khổ để rút ra kết luận.

the model's inferability was enhanced by incorporating prior knowledge.

Khả năng suy luận của mô hình được tăng cường bằng cách kết hợp kiến thức trước đó.

a key challenge is improving the inferability of causal relationships.

Một thách thức quan trọng là cải thiện khả năng suy luận các mối quan hệ nhân quả.

the degree of inferability impacts the reliability of the predictions.

Mức độ của khả năng suy luận ảnh hưởng đến độ tin cậy của các dự đoán.

we sought to maximize the inferability of the experimental design.

Chúng tôi tìm cách tối đa hóa khả năng suy luận của thiết kế thử nghiệm.

the algorithm prioritizes features with high inferability scores.

Thuật toán ưu tiên các tính năng có điểm số khả năng suy luận cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay