defalcators exposed
kẻ tham ô bị phơi bày
defalcators identified
kẻ tham ô bị xác định
defalcators punished
kẻ tham ô bị trừng phạt
defalcators caught
kẻ tham ô bị bắt
defalcators prosecuted
kẻ tham ô bị truy tố
defalcators revealed
kẻ tham ô bị tiết lộ
defalcators investigated
kẻ tham ô bị điều tra
defalcators apprehended
kẻ tham ô bị bắt giữ
defalcators convicted
kẻ tham ô bị kết án
defalcators sentenced
kẻ tham ô bị tuyên án
defalcators often face severe legal consequences.
Những kẻ tham ô thường phải đối mặt với những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
the company implemented strict measures to prevent defalcators.
Công ty đã thực hiện các biện pháp nghiêm ngặt để ngăn chặn những kẻ tham ô.
investors are wary of businesses with known defalcators.
Các nhà đầu tư thận trọng với các doanh nghiệp có những kẻ tham ô đã biết.
defalcators undermine trust within an organization.
Những kẻ tham ô làm suy yếu niềm tin trong một tổ chức.
identifying defalcators early can save a company from financial ruin.
Xác định những kẻ tham ô sớm có thể cứu một công ty khỏi sự sụp đổ tài chính.
training employees can help prevent defalcators from exploiting vulnerabilities.
Đào tạo nhân viên có thể giúp ngăn chặn những kẻ tham ô khai thác các lỗ hổng.
defalcators often leave a trail of deceit behind them.
Những kẻ tham ô thường để lại một dấu vết lừa dối phía sau.
whistleblowers play a crucial role in exposing defalcators.
Những người tố giác đóng vai trò quan trọng trong việc phơi bày những kẻ tham ô.
many organizations have zero tolerance policies for defalcators.
Nhiều tổ chức có chính sách không khoan nhượng đối với những kẻ tham ô.
the investigation revealed several defalcators within the department.
Cuộc điều tra cho thấy một số kẻ tham ô trong bộ phận.
defalcators exposed
kẻ tham ô bị phơi bày
defalcators identified
kẻ tham ô bị xác định
defalcators punished
kẻ tham ô bị trừng phạt
defalcators caught
kẻ tham ô bị bắt
defalcators prosecuted
kẻ tham ô bị truy tố
defalcators revealed
kẻ tham ô bị tiết lộ
defalcators investigated
kẻ tham ô bị điều tra
defalcators apprehended
kẻ tham ô bị bắt giữ
defalcators convicted
kẻ tham ô bị kết án
defalcators sentenced
kẻ tham ô bị tuyên án
defalcators often face severe legal consequences.
Những kẻ tham ô thường phải đối mặt với những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
the company implemented strict measures to prevent defalcators.
Công ty đã thực hiện các biện pháp nghiêm ngặt để ngăn chặn những kẻ tham ô.
investors are wary of businesses with known defalcators.
Các nhà đầu tư thận trọng với các doanh nghiệp có những kẻ tham ô đã biết.
defalcators undermine trust within an organization.
Những kẻ tham ô làm suy yếu niềm tin trong một tổ chức.
identifying defalcators early can save a company from financial ruin.
Xác định những kẻ tham ô sớm có thể cứu một công ty khỏi sự sụp đổ tài chính.
training employees can help prevent defalcators from exploiting vulnerabilities.
Đào tạo nhân viên có thể giúp ngăn chặn những kẻ tham ô khai thác các lỗ hổng.
defalcators often leave a trail of deceit behind them.
Những kẻ tham ô thường để lại một dấu vết lừa dối phía sau.
whistleblowers play a crucial role in exposing defalcators.
Những người tố giác đóng vai trò quan trọng trong việc phơi bày những kẻ tham ô.
many organizations have zero tolerance policies for defalcators.
Nhiều tổ chức có chính sách không khoan nhượng đối với những kẻ tham ô.
the investigation revealed several defalcators within the department.
Cuộc điều tra cho thấy một số kẻ tham ô trong bộ phận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay