deflecting

[US]/[dɪˈflektɪŋ]/
[UK]/[dɪˈflektɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. Để lệch hoặc bẻ cong khỏi đường thẳng; ngăn chặn hoặc tránh (điều không mong muốn); tránh trả lời câu hỏi trực tiếp.
adj. Bẻ cong hoặc lệch khỏi đường thẳng.
n. Hành động lệch hướng.

Phrases & Collocations

deflecting attention

đẩy sự chú ý đi nơi khác

deflecting blows

chặn đòn

deflecting criticism

chặn đứng những lời chỉ trích

deflecting sunlight

phản xạ ánh sáng mặt trời

deflecting questions

né tránh các câu hỏi

deflected shots

những cú sút bị chặn

deflecting the ball

đẩy bóng

deflecting blame

đẩy trách nhiệm

deflecting impact

giảm thiểu tác động

deflecting waves

phản xạ sóng

Example Sentences

the politician was deflecting questions about the scandal.

Nhà chính trị đó đang lảng tránh các câu hỏi về vụ bê bối.

he tried deflecting the blame onto his assistant.

Anh ta đã cố gắng đổ lỗi cho trợ lý của mình.

the goalie was skilled at deflecting the incoming shots.

Người chơi môn bóng đá luôn khéo tay trong việc cản bóng.

she was deflecting criticism with humor and charm.

Cô ấy đã dùng sự hài hước và duyên dáng để lảng tránh những lời chỉ trích.

the solar panel is designed to deflect sunlight.

Tấm pin năng lượng mặt trời được thiết kế để phản xạ ánh sáng mặt trời.

the company is deflecting concerns about its environmental impact.

Công ty đang lảng tránh những lo ngại về tác động môi trường của mình.

he was deflecting attention away from his mistakes.

Anh ta đang lảng tránh sự chú ý khỏi những sai lầm của mình.

the shield was deflecting the enemy's attacks.

Khiên đang chặn đứng các cuộc tấn công của kẻ thù.

the lawyer was deflecting the witness's testimony.

Luật sư đang lảng tránh lời khai của nhân chứng.

the wind was deflecting the rain away from the house.

Gió đã đẩy mưa ra xa khỏi nhà.

the building's design incorporates features deflecting heat.

Thiết kế của tòa nhà có các tính năng phản xạ nhiệt.

she skillfully deflected his advances with a polite smile.

Cô ấy khéo léo từ chối những tiến bộ của anh ta bằng một nụ cười lịch sự.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now