deflectively

[Mỹ]//dɪˈflektɪvli//
[Anh]//dɪˈflektɪvli//

Dịch

adv. Theo cách khiến một thứ thay đổi hướng; Theo cách khiến ai đó từ bỏ một con đường hoặc hướng đi cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

steal deflectively

lén lút trộm cắp

act deflectively

hành động lén lút

respond deflectively

trả lời lén lút

answer deflectively

trả lời lén lút

behave deflectively

hành xử lén lút

react deflectively

phản ứng lén lút

Câu ví dụ

he deflectively answered all the probing questions.

Anh ấy trả lời một cách né tránh tất cả các câu hỏi thăm dò.

she deflectively responded to the accusations.

Cô ấy trả lời một cách né tránh các cáo buộc.

the politician deflectively addressed the scandal during the interview.

Người chính trị đã né tránh khi đề cập đến bê bối trong buổi phỏng vấn.

they deflectively handled the awkward situation.

Họ xử lý tình huống khó xử một cách né tránh.

the witness deflectively answered the lawyer's questions.

Người làm chứng trả lời một cách né tránh các câu hỏi của luật sư.

he deflectively commented on the controversial topic.

Anh ấy bình luận về chủ đề gây tranh cãi một cách né tránh.

she deflectively managed the difficult conversation.

Cô ấy xử lý cuộc trò chuyện khó khăn một cách né tránh.

the ceo deflectively responded to the shareholder's concerns.

CEO đã trả lời một cách né tránh các lo ngại của cổ đông.

he deflectively spoke about his past mistakes.

Anh ấy nói về những sai lầm trong quá khứ một cách né tránh.

she deflectively reacted when confronted about her behavior.

Cô ấy phản ứng một cách né tránh khi bị chất vấn về hành vi của mình.

the diplomat deflectively addressed the sensitive issue at the summit.

Đại sứ đã né tránh khi đề cập đến vấn đề nhạy cảm tại hội nghị thượng đỉnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay