costs defrayed
chi phí được thanh toán
expenses defrayed
chi phí được thanh toán
defrayed costs
chi phí được thanh toán
defrayed expenses
chi phí được thanh toán
defrayed charges
chi phí được thanh toán
defrayed fees
chi phí được thanh toán
defrayed bills
tiền hóa đơn đã được thanh toán
defrayed amount
số tiền đã được thanh toán
defrayed funding
kinh phí đã được thanh toán
the costs were defrayed by the generous donations from the community.
các chi phí đã được chi trả bằng những đóng góp hào phóng từ cộng đồng.
she defrayed her travel expenses with her savings.
cô ấy đã chi trả cho các chi phí đi lại của mình bằng tiền tiết kiệm.
the company defrayed the costs of the employee training program.
công ty đã chi trả chi phí cho chương trình đào tạo nhân viên.
scholarships can help defray the costs of higher education.
học bổng có thể giúp giảm bớt chi phí cho giáo dục đại học.
they set up a fund to defray medical expenses for families in need.
họ đã thành lập một quỹ để chi trả chi phí y tế cho các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
the organization defrayed the costs associated with the event.
tổ chức đã chi trả các chi phí liên quan đến sự kiện.
his scholarship helped defray the cost of his tuition.
học bổng của anh ấy đã giúp giảm chi phí học phí.
volunteers helped defray the expenses of the charity project.
những người tình nguyện đã giúp giảm bớt chi phí của dự án từ thiện.
they are seeking donations to defray the costs of the new building.
họ đang tìm kiếm các khoản quyên góp để chi trả chi phí xây dựng tòa nhà mới.
the government defrayed the costs of disaster relief efforts.
chính phủ đã chi trả chi phí cho các nỗ lực cứu trợ thảm họa.
costs defrayed
chi phí được thanh toán
expenses defrayed
chi phí được thanh toán
defrayed costs
chi phí được thanh toán
defrayed expenses
chi phí được thanh toán
defrayed charges
chi phí được thanh toán
defrayed fees
chi phí được thanh toán
defrayed bills
tiền hóa đơn đã được thanh toán
defrayed amount
số tiền đã được thanh toán
defrayed funding
kinh phí đã được thanh toán
the costs were defrayed by the generous donations from the community.
các chi phí đã được chi trả bằng những đóng góp hào phóng từ cộng đồng.
she defrayed her travel expenses with her savings.
cô ấy đã chi trả cho các chi phí đi lại của mình bằng tiền tiết kiệm.
the company defrayed the costs of the employee training program.
công ty đã chi trả chi phí cho chương trình đào tạo nhân viên.
scholarships can help defray the costs of higher education.
học bổng có thể giúp giảm bớt chi phí cho giáo dục đại học.
they set up a fund to defray medical expenses for families in need.
họ đã thành lập một quỹ để chi trả chi phí y tế cho các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
the organization defrayed the costs associated with the event.
tổ chức đã chi trả các chi phí liên quan đến sự kiện.
his scholarship helped defray the cost of his tuition.
học bổng của anh ấy đã giúp giảm chi phí học phí.
volunteers helped defray the expenses of the charity project.
những người tình nguyện đã giúp giảm bớt chi phí của dự án từ thiện.
they are seeking donations to defray the costs of the new building.
họ đang tìm kiếm các khoản quyên góp để chi trả chi phí xây dựng tòa nhà mới.
the government defrayed the costs of disaster relief efforts.
chính phủ đã chi trả chi phí cho các nỗ lực cứu trợ thảm họa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay