degassing

[Mỹ]/dɪˈɡæsɪŋ/
[Anh]/dɪˈɡæsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình loại bỏ khí khỏi một chất; hành động xả hoặc trích xuất khí, đặc biệt trong một hệ thống chân không

Cụm từ & Cách kết hợp

gas degassing

khí degassing

liquid degassing

degassing chất lỏng

vacuum degassing

degassing chân không

thermal degassing

degassing nhiệt

pressure degassing

degassing áp suất

degassing process

quy trình degassing

rapid degassing

degassing nhanh chóng

effective degassing

degassing hiệu quả

degassing system

hệ thống degassing

degassing method

phương pháp degassing

Câu ví dụ

the process of degassing is crucial for achieving high-quality results.

quá trình khử khí là rất quan trọng để đạt được kết quả chất lượng cao.

degassing helps remove unwanted gases from the liquid.

khử khí giúp loại bỏ các khí không mong muốn khỏi chất lỏng.

we need to perform degassing before the experiment starts.

chúng ta cần thực hiện khử khí trước khi bắt đầu thí nghiệm.

degassing can improve the performance of the material.

khử khí có thể cải thiện hiệu suất của vật liệu.

the degassing process is often used in the manufacturing industry.

quá trình khử khí thường được sử dụng trong ngành sản xuất.

make sure to monitor the degassing time carefully.

hãy chắc chắn theo dõi thời gian khử khí cẩn thận.

degassing is essential for preventing bubble formation.

khử khí rất cần thiết để ngăn ngừa sự hình thành bọt khí.

after degassing, the solution became much clearer.

sau khi khử khí, dung dịch trở nên rõ ràng hơn nhiều.

degassing techniques vary depending on the application.

các kỹ thuật khử khí khác nhau tùy thuộc vào ứng dụng.

they used a vacuum chamber for effective degassing.

họ sử dụng buồng chân không để khử khí hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay