degreases metal
làm sạch dầu mỡ kim loại
degreases engines
làm sạch dầu mỡ động cơ
degreased parts
các bộ phận đã được làm sạch dầu mỡ
degreases surfaces
làm sạch dầu mỡ bề mặt
degreased thoroughly
làm sạch dầu mỡ kỹ lưỡng
the mechanic uses a powerful degreaser to clean the engine parts.
Người thợ sửa chữa sử dụng dung dịch tẩy dầu mạnh để làm sạch các bộ phận động cơ.
we need a degreaser that effectively removes grease from the tools.
Chúng ta cần một dung dịch tẩy dầu có thể loại bỏ dầu mỡ hiệu quả từ các dụng cụ.
after working on the car, i degreased my hands with citrus-based cleaner.
Sau khi làm việc trên xe, tôi đã tẩy dầu tay bằng chất tẩy dầu gốc chanh.
the industrial degreaser quickly cuts through heavy grease and grime.
Dung dịch tẩy dầu công nghiệp cắt qua dầu mỡ và bụi bẩn nặng nề một cách nhanh chóng.
always wear gloves when you degrease surfaces to protect your skin.
Luôn đeo găng tay khi tẩy dầu bề mặt để bảo vệ da tay của bạn.
the kitchen staff degreases the range hood regularly to prevent buildup.
Đội ngũ nhân viên nhà bếp tẩy dầu bộ hút mùi thường xuyên để ngăn ngừa tích tụ.
a citrus degreaser is a more environmentally friendly option.
Một dung dịch tẩy dầu gốc chanh là một lựa chọn thân thiện hơn với môi trường.
the workshop floor was thoroughly degreased before painting.
Sàn xưởng đã được tẩy dầu kỹ lưỡng trước khi sơn.
we use a biodegradable degreaser to minimize environmental impact.
Chúng tôi sử dụng dung dịch tẩy dầu phân hủy sinh học để giảm thiểu tác động đến môi trường.
the parts need to be degreased and then dried before assembly.
Các bộ phận cần được tẩy dầu và sau đó làm khô trước khi lắp ráp.
a good degreaser should leave no residue on the metal surfaces.
Một dung dịch tẩy dầu tốt nên không để lại bất kỳ chất cặn nào trên bề mặt kim loại.
degreases metal
làm sạch dầu mỡ kim loại
degreases engines
làm sạch dầu mỡ động cơ
degreased parts
các bộ phận đã được làm sạch dầu mỡ
degreases surfaces
làm sạch dầu mỡ bề mặt
degreased thoroughly
làm sạch dầu mỡ kỹ lưỡng
the mechanic uses a powerful degreaser to clean the engine parts.
Người thợ sửa chữa sử dụng dung dịch tẩy dầu mạnh để làm sạch các bộ phận động cơ.
we need a degreaser that effectively removes grease from the tools.
Chúng ta cần một dung dịch tẩy dầu có thể loại bỏ dầu mỡ hiệu quả từ các dụng cụ.
after working on the car, i degreased my hands with citrus-based cleaner.
Sau khi làm việc trên xe, tôi đã tẩy dầu tay bằng chất tẩy dầu gốc chanh.
the industrial degreaser quickly cuts through heavy grease and grime.
Dung dịch tẩy dầu công nghiệp cắt qua dầu mỡ và bụi bẩn nặng nề một cách nhanh chóng.
always wear gloves when you degrease surfaces to protect your skin.
Luôn đeo găng tay khi tẩy dầu bề mặt để bảo vệ da tay của bạn.
the kitchen staff degreases the range hood regularly to prevent buildup.
Đội ngũ nhân viên nhà bếp tẩy dầu bộ hút mùi thường xuyên để ngăn ngừa tích tụ.
a citrus degreaser is a more environmentally friendly option.
Một dung dịch tẩy dầu gốc chanh là một lựa chọn thân thiện hơn với môi trường.
the workshop floor was thoroughly degreased before painting.
Sàn xưởng đã được tẩy dầu kỹ lưỡng trước khi sơn.
we use a biodegradable degreaser to minimize environmental impact.
Chúng tôi sử dụng dung dịch tẩy dầu phân hủy sinh học để giảm thiểu tác động đến môi trường.
the parts need to be degreased and then dried before assembly.
Các bộ phận cần được tẩy dầu và sau đó làm khô trước khi lắp ráp.
a good degreaser should leave no residue on the metal surfaces.
Một dung dịch tẩy dầu tốt nên không để lại bất kỳ chất cặn nào trên bề mặt kim loại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay