dehumanised

[Mỹ]/di:ˈhju:məˌnaɪz/
[Anh]/diˈhjuməˌnaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

dehumanise: vt. tước bỏ các phẩm chất con người; đối xử như ít hơn con người.

Câu ví dụ

The two keepers dehumanise their contact with the gorillas in order to help them in preparation for their release into the wild.

Hai người chăm sóc thể hiện sự vô nhân đạo trong giao tiếp với các chú khỉ đột để giúp chúng chuẩn bị cho việc thả vào tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay