deidealization process
quá trình phi lý tưởng hóa
experiencing deidealization
trải qua quá trình phi lý tưởng hóa
avoid deidealization
tránh phi lý tưởng hóa
deidealization effect
hiệu ứng phi lý tưởng hóa
stage of deidealization
giai đoạn phi lý tưởng hóa
deidealization leads
phi lý tưởng hóa dẫn đến
witness deidealization
chứng kiến quá trình phi lý tưởng hóa
deidealization theory
thuyết phi lý tưởng hóa
impact of deidealization
tác động của phi lý tưởng hóa
undergoing deidealization
đang trải qua quá trình phi lý tưởng hóa
the public's deidealization of politicians often leads to cynicism.
Sự sụp đổ lý tưởng về các chính trị gia của công chúng thường dẫn đến sự hoài nghi.
his deidealization of the past was a necessary step towards acceptance.
Sự mất đi lý tưởng về quá khứ của anh ấy là một bước cần thiết để chấp nhận.
the film showed a realistic portrayal, avoiding any deidealization of the protagonist.
Bộ phim cho thấy một sự thể hiện thực tế, tránh bất kỳ sự mất đi lý tưởng nào về nhân vật chính.
a healthy relationship requires a degree of deidealization of your partner.
Một mối quan hệ lành mạnh đòi hỏi một mức độ mất đi lý tưởng về đối tác của bạn.
the deidealization of childhood can be a painful but important process.
Việc mất đi lý tưởng về thời thơ ấu có thể là một quá trình đau đớn nhưng quan trọng.
she experienced a painful deidealization of her college years after graduation.
Cô ấy đã trải qua một sự mất đi lý tưởng đau đớn về những năm đại học của mình sau khi tốt nghiệp.
the deidealization of historical figures allows for a more nuanced understanding.
Việc mất đi lý tưởng về các nhân vật lịch sử cho phép có một sự hiểu biết tinh tế hơn.
his deidealization of the company's culture revealed some uncomfortable truths.
Sự mất đi lý tưởng về văn hóa công ty của anh ấy đã tiết lộ một số sự thật khó chịu.
the deidealization of romantic relationships can prevent disappointment later on.
Việc mất đi lý tưởng về các mối quan hệ lãng mạn có thể ngăn chặn sự thất vọng sau này.
through experience, she underwent a gradual deidealization of her career aspirations.
Thông qua kinh nghiệm, cô ấy đã trải qua một sự mất đi lý tưởng dần dần về những khát vọng sự nghiệp của mình.
the deidealization of the startup's potential was a sign of growing realism.
Việc mất đi lý tưởng về tiềm năng của startup là dấu hiệu của sự thực tế ngày càng tăng.
deidealization process
quá trình phi lý tưởng hóa
experiencing deidealization
trải qua quá trình phi lý tưởng hóa
avoid deidealization
tránh phi lý tưởng hóa
deidealization effect
hiệu ứng phi lý tưởng hóa
stage of deidealization
giai đoạn phi lý tưởng hóa
deidealization leads
phi lý tưởng hóa dẫn đến
witness deidealization
chứng kiến quá trình phi lý tưởng hóa
deidealization theory
thuyết phi lý tưởng hóa
impact of deidealization
tác động của phi lý tưởng hóa
undergoing deidealization
đang trải qua quá trình phi lý tưởng hóa
the public's deidealization of politicians often leads to cynicism.
Sự sụp đổ lý tưởng về các chính trị gia của công chúng thường dẫn đến sự hoài nghi.
his deidealization of the past was a necessary step towards acceptance.
Sự mất đi lý tưởng về quá khứ của anh ấy là một bước cần thiết để chấp nhận.
the film showed a realistic portrayal, avoiding any deidealization of the protagonist.
Bộ phim cho thấy một sự thể hiện thực tế, tránh bất kỳ sự mất đi lý tưởng nào về nhân vật chính.
a healthy relationship requires a degree of deidealization of your partner.
Một mối quan hệ lành mạnh đòi hỏi một mức độ mất đi lý tưởng về đối tác của bạn.
the deidealization of childhood can be a painful but important process.
Việc mất đi lý tưởng về thời thơ ấu có thể là một quá trình đau đớn nhưng quan trọng.
she experienced a painful deidealization of her college years after graduation.
Cô ấy đã trải qua một sự mất đi lý tưởng đau đớn về những năm đại học của mình sau khi tốt nghiệp.
the deidealization of historical figures allows for a more nuanced understanding.
Việc mất đi lý tưởng về các nhân vật lịch sử cho phép có một sự hiểu biết tinh tế hơn.
his deidealization of the company's culture revealed some uncomfortable truths.
Sự mất đi lý tưởng về văn hóa công ty của anh ấy đã tiết lộ một số sự thật khó chịu.
the deidealization of romantic relationships can prevent disappointment later on.
Việc mất đi lý tưởng về các mối quan hệ lãng mạn có thể ngăn chặn sự thất vọng sau này.
through experience, she underwent a gradual deidealization of her career aspirations.
Thông qua kinh nghiệm, cô ấy đã trải qua một sự mất đi lý tưởng dần dần về những khát vọng sự nghiệp của mình.
the deidealization of the startup's potential was a sign of growing realism.
Việc mất đi lý tưởng về tiềm năng của startup là dấu hiệu của sự thực tế ngày càng tăng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay