scepticism

[Mỹ]/'skeptisizəm/
[Anh]/ˈskɛptɪˌsɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thái độ nghi ngờ hoặc hoài nghi; một quan điểm hoài nghi

Cụm từ & Cách kết hợp

healthy scepticism

sự hoài nghi lành mạnh

scientific scepticism

sự hoài nghi khoa học

scepticism towards authority

sự hoài nghi đối với quyền lực

Câu ví dụ

Scepticism and trust are not necessarily incompatible.

Chủ nghĩa hoài nghi và sự tin tưởng không nhất thiết phải không tương thích.

The hype and fervor surrounding the event positively invited scepticism.

Sự cường điệu và nhiệt tình xung quanh sự kiện đã mời gọi hoài nghi.

This theory was initially received with great scepticism by her fellow scientists.

Lúc đầu, lý thuyết này đã bị các nhà khoa học đồng nghiệp đón nhận với sự hoài nghi lớn.

There is a healthy dose of scepticism surrounding the new government policy.

Có một liều hoài nghi lành mạnh xung quanh chính sách của chính phủ mới.

Scientific research often faces scepticism from the public.

Nghiên cứu khoa học thường gặp phải sự hoài nghi từ công chúng.

The journalist approached the story with a healthy dose of scepticism.

Nhà báo tiếp cận câu chuyện với một liều hoài nghi lành mạnh.

She greeted the new information with scepticism until it was verified.

Cô ấy đón nhận thông tin mới bằng sự hoài nghi cho đến khi nó được xác minh.

The team's claim was met with scepticism by experts in the field.

Yêu sách của đội đã bị các chuyên gia trong lĩnh vực đón nhận với sự hoài nghi.

The public's scepticism towards the company's motives grew as more scandals were uncovered.

Sự hoài nghi của công chúng về động cơ của công ty tăng lên khi nhiều bê bối bị phát hiện.

He expressed his scepticism about the feasibility of the project during the meeting.

Anh ấy bày tỏ sự hoài nghi của mình về tính khả thi của dự án trong cuộc họp.

The scepticism surrounding the CEO's sudden resignation was understandable given the circumstances.

Sự hoài nghi xung quanh việc từ chức đột ngột của CEO là dễ hiểu xét theo hoàn cảnh.

The politician's promises were met with scepticism by the voters.

Những lời hứa của chính trị gia đã bị người bỏ phiếu đón nhận với sự hoài nghi.

The public's scepticism towards the media's coverage of the event was evident.

Sự hoài nghi của công chúng về cách truyền thông đưa tin về sự kiện là rõ ràng.

Ví dụ thực tế

Other aspects of open-access publishing also draw polite scepticism from incumbents.

Những khía cạnh khác của việc xuất bản truy cập mở cũng khiến những người hiện tại hoài nghi lịch sự.

Nguồn: The Economist - Technology

But scepticism should not turn into Luddism.

Nhưng sự hoài nghi không nên biến thành thuyết Luddit.

Nguồn: Dominance Episode 1

Urizen must counteract the scepticism of Ho-Yung and Enicharmon, I must myself counteract the impetuosity of Gutch.

Urizen phải chống lại sự hoài nghi của Ho-Yung và Enicharmon, tôi phải tự mình chống lại sự bốc đồng của Gutch.

Nguồn: The machine has stopped operating.

Born on despair, it then advanced to the scepticism phase.

Ra đời từ sự tuyệt vọng, nó sau đó đã phát triển lên giai đoạn hoài nghi.

Nguồn: The Economist - Finance

It can be an ecstatic encounter; an unsentimental contract; or an illusion, best treated with scepticism.

Nó có thể là một cuộc gặp gỡ hân hoan; một hợp đồng không tình cảm; hoặc một ảo ảnh, tốt nhất nên đối phó với sự hoài nghi.

Nguồn: The Economist - Arts

I saw the scepticism in their eyes when I showed them the compass.

Tôi thấy sự hoài nghi trong mắt họ khi tôi cho họ xem la bàn.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

His departure comes amid mounting scepticism among green investors about BP's pledges.

Việc ra đi của ông đến vào thời điểm sự hoài nghi ngày càng tăng lên trong số các nhà đầu tư xanh về những cam kết của BP.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

It can also be used ironically to show scepticism, disagreement or belief that a word is misused.

Nó cũng có thể được sử dụng một cách mỉa mai để thể hiện sự hoài nghi, bất đồng hoặc niềm tin rằng một từ bị sử dụng sai.

Nguồn: 6 Minute English

Dr Bhatt is not, though, alone in his scepticism.

Tuy nhiên, Tiến sĩ Bhatt không hề đơn độc trong sự hoài nghi của mình.

Nguồn: The Economist (Summary)

Healthy scepticism means that these questions are settled by a broad debate, not by a coterie of technologists.

Sự hoài nghi lành mạnh có nghĩa là những câu hỏi này sẽ được giải quyết bằng một cuộc tranh luận rộng rãi, chứ không phải bởi một nhóm nhỏ các nhà công nghệ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay