deinitialization

[Mỹ]/[ˌdiːɪnɪʃəlaɪˈzeɪʃən]/
[Anh]/[ˌdiːɪnɪʃəlaɪˈzeɪʃən]/

Dịch

n. quá trình hủy bỏ khởi tạo; quá trình tắt hoặc giải phóng tài nguyên; hành động hủy bỏ khởi tạo một hệ thống hoặc thành phần.
v. Thực hiện hủy bỏ khởi tạo; tắt hoặc giải phóng tài nguyên.

Cụm từ & Cách kết hợp

deinitialization process

quy trình hủy khởi tạo

during deinitialization

hủy khởi tạo thành công

before deinitialization

lỗi hủy khởi tạo

after deinitialization

đang thực hiện hủy khởi tạo

deinitialization complete

sau khi hủy khởi tạo

deinitialization error

giai đoạn hủy khởi tạo

deinitialization failed

hủy khởi tạo không thành công

requires deinitialization

chuỗi hủy khởi tạo

Câu ví dụ

english sentence

Nhóm phát triển phần mềm đã bắt đầu quy trình hủy kích hoạt vào tuần trước.

the deinitialization process must be completed before the system shuts down.

Việc hủy kích hoạt cẩn thận là rất quan trọng để ngăn ngừa sự hư hỏng dữ liệu.

always perform proper deinitialization to prevent memory leaks.

Chúng ta cần lập tài liệu chi tiết về các bước hủy kích hoạt.

the deinitialization sequence is triggered when the application closes.

Việc hủy kích hoạt máy chủ sẽ mất khoảng hai giờ.

a complete deinitialization ensures all resources are properly released.

Việc kiểm tra sau khi hủy kích hoạt là cần thiết để xác minh.

the deinitialization routine failed, causing a system error.

Hệ thống đã trải qua quá trình hủy kích hoạt hoàn toàn trước khi tắt máy.

check the deinitialization status before restarting the service.

Các tập lệnh tự động hóa quy trình hủy kích hoạt có thể cải thiện hiệu quả.

the deinitialization phase requires all connections to be closed.

Các quy trình khôi phục phải được thực hiện sau khi hủy kích hoạt.

automatic deinitialization occurs when the session times out.

Quy trình hủy kích hoạt xử lý việc dọn dẹp tài nguyên một cách hiệu quả.

system deinitialization should happen in the correct order.

Chúng tôi đã thực hiện hủy kích hoạt một phần cho mục đích kiểm thử.

improper deinitialization can lead to data corruption.

Việc hủy kích hoạt thành công đã xác nhận tính ổn định của hệ thống.

the deinitialization method varies depending on the component type.

during deinitialization, all temporary files must be deleted.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay