deinstallation

[Mỹ]/ˌdiːɪnstəˈleɪʃən/
[Anh]/ˌdiːɪnstəˈleɪʃən/

Dịch

n. quá trình gỡ bỏ phần mềm, ứng dụng hoặc một thành phần khỏi hệ thống máy tính; gỡ bỏ; hành động tháo dỡ hoặc loại bỏ một thiết bị, bộ phận hoặc thiết bị đã được cài đặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

start deinstallation

bắt đầu gỡ cài đặt

complete deinstallation

gỡ cài đặt hoàn tất

deinstallation process

quy trình gỡ cài đặt

deinstallation steps

các bước gỡ cài đặt

need deinstallation

cần gỡ cài đặt

request deinstallation

yêu cầu gỡ cài đặt

deinstallation failed

gỡ cài đặt không thành công

reinstall after deinstallation

cài đặt lại sau khi gỡ cài đặt

Câu ví dụ

the deinstallation process completed without errors after the final reboot.

Quy trình gỡ cài đặt đã hoàn tất mà không có lỗi sau khi khởi động lại lần cuối.

please follow the deinstallation instructions in the admin guide before upgrading.

Vui lòng làm theo hướng dẫn gỡ cài đặt trong hướng dẫn quản trị viên trước khi nâng cấp.

we started the deinstallation procedure to remove the outdated driver package.

Chúng tôi đã bắt đầu quy trình gỡ cài đặt để loại bỏ gói trình điều khiển lỗi thời.

the support team provided step by step deinstallation guidance for legacy clients.

Nhóm hỗ trợ cung cấp hướng dẫn gỡ cài đặt từng bước cho khách hàng kế thừa.

after deinstallation, delete any remaining files in the installation directory.

Sau khi gỡ cài đặt, hãy xóa mọi tệp còn lại trong thư mục cài đặt.

use the vendor tool for a clean deinstallation of the security agent.

Sử dụng công cụ của nhà cung cấp để gỡ cài đặt sạch sẽ tác nhân bảo mật.

the script automates deinstallation and removes associated registry entries.

Kịch bản tự động hóa quá trình gỡ cài đặt và xóa các mục đăng ký liên quan.

deinstallation requires administrator privileges on managed windows devices.

Việc gỡ cài đặt yêu cầu quyền quản trị viên trên các thiết bị Windows được quản lý.

if deinstallation fails, check the log file and rerun the uninstaller.

Nếu việc gỡ cài đặt không thành công, hãy kiểm tra tệp nhật ký và chạy lại trình gỡ cài đặt.

the deinstallation request was approved and scheduled for tonight’s maintenance window.

Đã chấp thuận yêu cầu gỡ cài đặt và lên lịch cho khung thời gian bảo trì của tối nay.

confirm deinstallation status in the dashboard before you deploy the replacement app.

Xác nhận trạng thái gỡ cài đặt trong bảng điều khiển trước khi bạn triển khai ứng dụng thay thế.

proper deinstallation reduces conflicts when installing the newer version.

Việc gỡ cài đặt đúng cách giúp giảm thiểu xung đột khi cài đặt phiên bản mới hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay