deiters

[Mỹ]/ˈdaɪtərz/
[Anh]/ˈdaɪtərz/

Dịch

n. Deiters (họ tên); Viết tắt của Deiters' cells hoặc Deiters' nucleus (anatomy)

Câu ví dụ

the primary function of deiters cells is to support the sensory hair cells in the cochlea.

Hàm lượng chính của tế bào Deiters là hỗ trợ các tế bào lông cảm giác trong ốc tai.

researchers examined the phalangeal processes of deiters cells under a high-powered microscope.

Những nhà nghiên cứu đã quan sát các quá trình phalange của tế bào Deiters dưới kính hiển vi có độ phóng đại cao.

damage to deiters cells can lead to hearing loss due to the lack of structural support.

Hỏng hóc tế bào Deiters có thể dẫn đến mất thính lực do thiếu hỗ trợ cấu trúc.

gap junctions between deiters cells are essential for maintaining ionic homeostasis in the inner ear.

Các khớp nối giữa các tế bào Deiters là cần thiết để duy trì sự cân bằng ion trong tai trong.

deiters cells span from the basilar membrane to the reticular lamina in the organ of corti.

Tế bào Deiters trải dài từ màng cơ sở đến lớp màng lưới trong cơ quan Corti.

ototoxic drugs can cause significant damage to both hair cells and deiters cells.

Các loại thuốc gây độc tai có thể gây thiệt hại nghiêm trọng cho cả các tế bào lông và tế bào Deiters.

the cytoskeleton of deiters cells provides the mechanical stability needed for auditory transduction.

Tiểu thể của tế bào Deiters cung cấp độ ổn định cơ học cần thiết cho quá trình chuyển đổi thính giác.

scientists isolated deiters cells to study their role in cochlear repair mechanisms.

Các nhà khoa học đã tách riêng tế bào Deiters để nghiên cứu vai trò của chúng trong các cơ chế sửa chữa ốc tai.

deiters cells are classified as supporting cells within the mammalian inner ear.

Tế bào Deiters được phân loại là các tế bào hỗ trợ trong tai trong của động vật có vú.

the cup-shaped terminal of deiters cells cradles the base of the outer hair cells.

Đầu tận cùng hình cốc của tế bào Deiters ôm lấy cơ sở của các tế bào lông bên ngoài.

pathological changes in deiters cells are often observed in cases of noise-induced hearing loss.

Các thay đổi bệnh lý trong tế bào Deiters thường được quan sát trong các trường hợp mất thính lực do tiếng ồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay