delaunay

[Mỹ]/dəˈlɔːni/
[Anh]/dəˈlɔːni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Delaunay triangulation: một phép phân hoạch tam giác của một tập hợp các điểm trên mặt phẳng sao cho không có điểm nào nằm bên trong đường tròn ngoại tiếp của bất kỳ tam giác nào, được sử dụng trong hình học tính toán và nhiều ứng dụng khác.
Các dạng của từ
số nhiềudelaunays

Cụm từ & Cách kết hợp

delaunay triangulation

Triangulation Delaunay

delaunay triangulations

Triangulation Delaunay

constrained delaunay triangulation

Triangulation Delaunay có ràng buộc

delaunay graph

Đồ thị Delaunay

delaunay tetrahedralization

Tetrahedral hóa Delaunay

3d delaunay

Delaunay 3D

delaunay mesh

Mạng Delaunay

delaunay refinement

Tinh chỉnh Delaunay

generalized delaunay

Delaunay tổng quát

delaunay tessellation

Tessellation Delaunay

Câu ví dụ

the delaunay triangulation creates a mesh of triangles that maximizes the minimum angle.

Triangulation Delaunay tạo ra một lưới tam giác làm tối đa hóa góc nhỏ nhất.

researchers use delaunay triangulation to reconstruct 3d surfaces from scattered data points.

Nghiên cứu viên sử dụng triangulation Delaunay để tái tạo các bề mặt 3D từ các điểm dữ liệu phân tán.

the delaunay refinement algorithm improves mesh quality by adding points strategically.

Thuật toán tinh chỉnh Delaunay cải thiện chất lượng lưới bằng cách thêm các điểm một cách chiến lược.

a delaunay tetrahedralization extends the 2d triangulation concept to three-dimensional space.

Một phép phân chia tứ diện Delaunay mở rộng khái niệm triangulation 2D sang không gian ba chiều.

computational geometry relies heavily on delaunay methods for mesh generation.

Đại số tính toán phụ thuộc nhiều vào các phương pháp Delaunay để tạo lưới.

the delaunay graph maintains connectivity between points without crossing edges.

Đồ thị Delaunay duy trì tính liên thông giữa các điểm mà không có cạnh chéo.

geometric modeling software often implements delaunay tessellation for mesh creation.

Phần mềm mô hình hóa hình học thường triển khai phân mảnh Delaunay để tạo lưới.

delaunay properties ensure that no point lies inside the circumcircle of any triangle.

Tính chất Delaunay đảm bảo rằng không có điểm nào nằm bên trong đường tròn ngoại tiếp của bất kỳ tam giác nào.

scientists apply delaunay triangulation in geographic information systems for terrain analysis.

Các nhà khoa học áp dụng triangulation Delaunay trong hệ thống thông tin địa lý để phân tích địa hình.

the incremental delaunay algorithm builds the triangulation by inserting points one at a time.

Thuật toán Delaunay tăng dần xây dựng triangulation bằng cách chèn các điểm một lần một lúc.

computer graphics rendering uses delaunay subdivision to create adaptive level-of-detail meshes.

Việc tạo hình đồ họa máy tính sử dụng phân chia Delaunay để tạo lưới mức chi tiết thích ứng.

medical imaging applications use delaunay reconstruction to generate anatomical models.

Các ứng dụng hình ảnh y tế sử dụng việc tái tạo Delaunay để tạo mô hình giải phẫu.

the constrained delaunay triangulation handles boundary conditions and interior features.

Triangulation Delaunay có ràng buộc xử lý các điều kiện biên và các đặc điểm bên trong.

delaunay mesh generation is essential for finite element analysis in engineering.

Sự tạo lưới Delaunay là cần thiết cho phân tích phần tử hữu hạn trong kỹ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay