delmas

[Mỹ]/ˈdelməz/
[Anh]/ˈdɛlməz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của Delma; một đỉnh núi ở Ấn Độ.

Câu ví dụ

the delmas community is welcoming to new residents.

Đại sứ quán Delmas thân thiện với cư dân mới.

delmas is located in the mpumalanga province.

Delmas nằm trong tỉnh Mpumalanga.

many families have lived in delmas for generations.

Nhiều gia đình đã sinh sống tại Delmas qua nhiều thế hệ.

the delmas coal mine employs thousands of workers.

Quặng than Delmas thuê hàng nghìn công nhân.

children attend schools in the delmas area.

Các em nhỏ đi học tại các trường học trong khu vực Delmas.

the delmas road connects several small towns.

Con đường Delmas nối liền nhiều thị trấn nhỏ.

farmers near delmas grow maize and wheat.

Những nông dân gần Delmas trồng ngô và lúa mì.

the delmas station serves the local railway line.

Trạm Delmas phục vụ tuyến đường sắt địa phương.

tourists often visit delmas during holidays.

Khách du lịch thường đến Delmas vào dịp lễ.

delmas experiences warm summers and mild winters.

Delmas có mùa hè ấm áp và mùa đông ôn hòa.

local shops in delmas offer various goods.

Các cửa hàng địa phương tại Delmas cung cấp nhiều loại hàng hóa.

the delmas hospital provides healthcare services.

Bệnh viện Delmas cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay