demagnetisation

[Mỹ]/diːˌmæɡ.nə.tɪˈzeɪ.ʃən/
[Anh]/diˌmæɡ.nə.tɪˈzeɪ.ʃən/

Dịch

n.quá trình loại bỏ các tính chất từ tính khỏi một vật liệu
Word Forms
số nhiềudemagnetisations

Cụm từ & Cách kết hợp

magnetic demagnetisation

khử từ tính

complete demagnetisation

khử từ hoàn toàn

demagnetisation process

quy trình khử từ

demagnetisation technique

kỹ thuật khử từ

demagnetisation method

phương pháp khử từ

rapid demagnetisation

khử từ nhanh

demagnetisation effect

hiệu ứng khử từ

partial demagnetisation

khử từ một phần

demagnetisation field

trường khử từ

demagnetisation unit

bộ khử từ

Câu ví dụ

demagnetisation can occur due to high temperatures.

Hiện tượng khử từ có thể xảy ra do nhiệt độ cao.

the process of demagnetisation is crucial in certain applications.

Quá trình khử từ rất quan trọng trong một số ứng dụng nhất định.

we need to study the effects of demagnetisation on the material.

Chúng ta cần nghiên cứu tác động của khử từ lên vật liệu.

demagnetisation can help restore the functionality of the device.

Khử từ có thể giúp khôi phục chức năng của thiết bị.

understanding demagnetisation is essential for engineers.

Hiểu về khử từ là điều cần thiết đối với các kỹ sư.

demagnetisation techniques vary depending on the material.

Các kỹ thuật khử từ khác nhau tùy thuộc vào vật liệu.

excessive demagnetisation can lead to performance issues.

Khử từ quá mức có thể dẫn đến các vấn đề về hiệu suất.

demagnetisation is often used in electronic devices.

Khử từ thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử.

we conducted experiments to measure the rate of demagnetisation.

Chúng tôi đã tiến hành các thí nghiệm để đo tốc độ khử từ.

demagnetisation occurs naturally over time in some magnets.

Khử từ xảy ra tự nhiên theo thời gian ở một số nam châm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay