| số nhiều | magnetisations |
magnetisation process
quá trình từ hóa
magnetisation curve
đường cong từ hóa
magnetisation strength
độ mạnh từ hóa
magnetisation reversal
suy biến từ hóa
magnetisation measurement
đo từ hóa
magnetisation direction
hướng từ hóa
magnetisation field
trường từ hóa
magnetisation dynamics
động lực học từ hóa
magnetisation effects
tác dụng của từ hóa
magnetisation stability
tính ổn định của từ hóa
the magnetisation of the material is crucial for its performance.
quá trình từ hóa của vật liệu rất quan trọng cho hiệu suất của nó.
we need to measure the magnetisation before the experiment.
chúng ta cần đo từ hóa trước khi thực hiện thí nghiệm.
magnetisation can be affected by temperature changes.
từ hóa có thể bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ.
the process of magnetisation requires specific conditions.
quá trình từ hóa đòi hỏi các điều kiện cụ thể.
understanding magnetisation is important in physics.
hiểu về từ hóa rất quan trọng trong vật lý.
different materials exhibit varying levels of magnetisation.
các vật liệu khác nhau thể hiện các mức độ từ hóa khác nhau.
he studied the effects of magnetisation on electronic devices.
anh ấy nghiên cứu tác động của từ hóa lên các thiết bị điện tử.
magnetisation plays a key role in data storage technology.
từ hóa đóng vai trò quan trọng trong công nghệ lưu trữ dữ liệu.
the experiment demonstrated how magnetisation can be reversed.
thí nghiệm đã chứng minh cách từ hóa có thể đảo ngược.
researchers are exploring new methods for enhancing magnetisation.
các nhà nghiên cứu đang khám phá các phương pháp mới để tăng cường từ hóa.
magnetisation process
quá trình từ hóa
magnetisation curve
đường cong từ hóa
magnetisation strength
độ mạnh từ hóa
magnetisation reversal
suy biến từ hóa
magnetisation measurement
đo từ hóa
magnetisation direction
hướng từ hóa
magnetisation field
trường từ hóa
magnetisation dynamics
động lực học từ hóa
magnetisation effects
tác dụng của từ hóa
magnetisation stability
tính ổn định của từ hóa
the magnetisation of the material is crucial for its performance.
quá trình từ hóa của vật liệu rất quan trọng cho hiệu suất của nó.
we need to measure the magnetisation before the experiment.
chúng ta cần đo từ hóa trước khi thực hiện thí nghiệm.
magnetisation can be affected by temperature changes.
từ hóa có thể bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ.
the process of magnetisation requires specific conditions.
quá trình từ hóa đòi hỏi các điều kiện cụ thể.
understanding magnetisation is important in physics.
hiểu về từ hóa rất quan trọng trong vật lý.
different materials exhibit varying levels of magnetisation.
các vật liệu khác nhau thể hiện các mức độ từ hóa khác nhau.
he studied the effects of magnetisation on electronic devices.
anh ấy nghiên cứu tác động của từ hóa lên các thiết bị điện tử.
magnetisation plays a key role in data storage technology.
từ hóa đóng vai trò quan trọng trong công nghệ lưu trữ dữ liệu.
the experiment demonstrated how magnetisation can be reversed.
thí nghiệm đã chứng minh cách từ hóa có thể đảo ngược.
researchers are exploring new methods for enhancing magnetisation.
các nhà nghiên cứu đang khám phá các phương pháp mới để tăng cường từ hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay