demagnetised

[Mỹ]/[ˈdiːmæɡnaɪz]/
[Anh]/[ˈdiːmæɡnaɪz]/

Dịch

v. Làm mất tính từ tính cho.
v. (dạng quá khứ của demagnetise) Đã làm mất tính từ tính cho.
adj. Đã bị mất tính từ tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

demagnetised card

thẻ đã bị khử từ

already demagnetised

đã bị khử từ

demagnetised strip

vòng khử từ

being demagnetised

đang bị khử từ

fully demagnetised

đã bị khử từ hoàn toàn

demagnetised area

khu vực đã bị khử từ

demagnetised tapes

cuộn băng đã bị khử từ

Câu ví dụ

the hard drive was completely demagnetised to ensure data security.

Ổ cứng đã được khử từ hoàn toàn để đảm bảo an toàn dữ liệu.

we need to demagnetise the tools before using them near sensitive equipment.

Chúng ta cần khử từ các công cụ trước khi sử dụng chúng gần thiết bị nhạy cảm.

the magnetic stripe on the card was demagnetised, rendering it unusable.

Vạch từ trên thẻ đã bị khử từ, khiến nó không thể sử dụng được.

after the demagnetisation process, the tape recorder worked perfectly.

Sau quá trình khử từ, máy ghi âm hoạt động hoàn hảo.

the research involved demagnetising samples to study their magnetic properties.

Nghiên cứu này bao gồm việc khử từ các mẫu để nghiên cứu tính chất từ của chúng.

it's crucial to keep magnetic storage devices away from demagnetising fields.

Rất quan trọng là phải giữ các thiết bị lưu trữ từ xa khỏi các trường khử từ.

the demagnetised steel is used in applications requiring low magnetic permeability.

Thép đã được khử từ được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ thấm từ thấp.

we used a demagnetising wand to clear the magnetic interference.

Chúng tôi đã sử dụng một thanh khử từ để loại bỏ nhiễu từ.

the process of demagnetising the metal was slow and meticulous.

Quá trình khử từ kim loại diễn ra chậm và cẩn thận.

the demagnetised compass needle pointed north, as expected.

Kim la bàn đã được khử từ chỉ về phía bắc, như mong đợi.

ensure the area is thoroughly demagnetised before installing the sensitive sensor.

Đảm bảo khu vực được khử từ kỹ lưỡng trước khi lắp đặt cảm biến nhạy cảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay