demonetizing content
khả năng loại bỏ quảng cáo nội dung
demonetizing videos
khả năng loại bỏ quảng cáo video
demonetizing platforms
khả năng loại bỏ quảng cáo trên nền tảng
demonetizing ads
khả năng loại bỏ quảng cáo
demonetizing channels
khả năng loại bỏ quảng cáo trên kênh
demonetizing streams
khả năng loại bỏ quảng cáo luồng
demonetizing services
khả năng loại bỏ quảng cáo dịch vụ
demonetizing accounts
khả năng loại bỏ quảng cáo tài khoản
demonetizing revenue
khả năng loại bỏ quảng cáo doanh thu
demonetizing models
khả năng loại bỏ quảng cáo mô hình
the platform is considering demonetizing certain types of content.
nền tảng đang xem xét việc ngừng tạo tiền cho một số loại nội dung nhất định.
many creators are worried about the impact of demonetizing their videos.
nhiều người sáng tạo lo lắng về tác động của việc ngừng tạo tiền cho các video của họ.
demonetizing can lead to a decline in revenue for content creators.
việc ngừng tạo tiền có thể dẫn đến sự sụt giảm doanh thu của những người sáng tạo nội dung.
some users are protesting against the demonetizing policies.
một số người dùng đang phản đối các chính sách ngừng tạo tiền.
the decision to start demonetizing was met with backlash.
quyết định bắt đầu ngừng tạo tiền đã bị phản đối.
advertisers may pull funding after demonetizing occurs.
nhà quảng cáo có thể rút khỏi tài trợ sau khi ngừng tạo tiền xảy ra.
demonetizing certain videos can change the platform's ecosystem.
việc ngừng tạo tiền cho một số video có thể thay đổi hệ sinh thái của nền tảng.
creators are exploring alternatives after their content was demonetized.
những người sáng tạo đang tìm kiếm các giải pháp thay thế sau khi nội dung của họ bị ngừng tạo tiền.
the policy of demonetizing is under review by the management.
chính sách ngừng tạo tiền đang được xem xét bởi ban quản lý.
demonetizing can significantly affect smaller channels.
việc ngừng tạo tiền có thể ảnh hưởng đáng kể đến các kênh nhỏ hơn.
demonetizing content
khả năng loại bỏ quảng cáo nội dung
demonetizing videos
khả năng loại bỏ quảng cáo video
demonetizing platforms
khả năng loại bỏ quảng cáo trên nền tảng
demonetizing ads
khả năng loại bỏ quảng cáo
demonetizing channels
khả năng loại bỏ quảng cáo trên kênh
demonetizing streams
khả năng loại bỏ quảng cáo luồng
demonetizing services
khả năng loại bỏ quảng cáo dịch vụ
demonetizing accounts
khả năng loại bỏ quảng cáo tài khoản
demonetizing revenue
khả năng loại bỏ quảng cáo doanh thu
demonetizing models
khả năng loại bỏ quảng cáo mô hình
the platform is considering demonetizing certain types of content.
nền tảng đang xem xét việc ngừng tạo tiền cho một số loại nội dung nhất định.
many creators are worried about the impact of demonetizing their videos.
nhiều người sáng tạo lo lắng về tác động của việc ngừng tạo tiền cho các video của họ.
demonetizing can lead to a decline in revenue for content creators.
việc ngừng tạo tiền có thể dẫn đến sự sụt giảm doanh thu của những người sáng tạo nội dung.
some users are protesting against the demonetizing policies.
một số người dùng đang phản đối các chính sách ngừng tạo tiền.
the decision to start demonetizing was met with backlash.
quyết định bắt đầu ngừng tạo tiền đã bị phản đối.
advertisers may pull funding after demonetizing occurs.
nhà quảng cáo có thể rút khỏi tài trợ sau khi ngừng tạo tiền xảy ra.
demonetizing certain videos can change the platform's ecosystem.
việc ngừng tạo tiền cho một số video có thể thay đổi hệ sinh thái của nền tảng.
creators are exploring alternatives after their content was demonetized.
những người sáng tạo đang tìm kiếm các giải pháp thay thế sau khi nội dung của họ bị ngừng tạo tiền.
the policy of demonetizing is under review by the management.
chính sách ngừng tạo tiền đang được xem xét bởi ban quản lý.
demonetizing can significantly affect smaller channels.
việc ngừng tạo tiền có thể ảnh hưởng đáng kể đến các kênh nhỏ hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay