demurring response
phản đối
demurring tone
phản đối
demurring statement
phản đối
demurring attitude
phản đối
demurring reply
phản đối
demurring objections
phản đối
demurring remarks
phản đối
demurring behavior
phản đối
demurring expression
phản đối
he was demurring at the idea of working late.
anh ấy đang do dự về ý tưởng phải làm việc muộn.
she kept demurring when asked to lead the project.
cô ấy liên tục do dự khi được yêu cầu dẫn dắt dự án.
the committee members were demurring over the proposed changes.
các thành viên ủy ban đang do dự về những thay đổi được đề xuất.
despite his demurring, the team decided to proceed.
bất chấp sự do dự của anh ấy, đội vẫn quyết định tiến hành.
demurring at first, she eventually agreed to join the meeting.
lúc đầu do dự, cuối cùng cô ấy cũng đồng ý tham gia cuộc họp.
he was demurring about the expense involved in the trip.
anh ấy đang do dự về chi phí liên quan đến chuyến đi.
they were demurring when asked to commit to the long-term plan.
họ do dự khi được yêu cầu cam kết với kế hoạch dài hạn.
after some demurring, she accepted the invitation.
sau một thời gian do dự, cô ấy đã chấp nhận lời mời.
his demurring response surprised everyone in the room.
phản hồi do dự của anh ấy khiến mọi người trong phòng bất ngờ.
she was demurring about sharing her personal experiences.
cô ấy đang do dự về việc chia sẻ những kinh nghiệm cá nhân của mình.
demurring response
phản đối
demurring tone
phản đối
demurring statement
phản đối
demurring attitude
phản đối
demurring reply
phản đối
demurring objections
phản đối
demurring remarks
phản đối
demurring behavior
phản đối
demurring expression
phản đối
he was demurring at the idea of working late.
anh ấy đang do dự về ý tưởng phải làm việc muộn.
she kept demurring when asked to lead the project.
cô ấy liên tục do dự khi được yêu cầu dẫn dắt dự án.
the committee members were demurring over the proposed changes.
các thành viên ủy ban đang do dự về những thay đổi được đề xuất.
despite his demurring, the team decided to proceed.
bất chấp sự do dự của anh ấy, đội vẫn quyết định tiến hành.
demurring at first, she eventually agreed to join the meeting.
lúc đầu do dự, cuối cùng cô ấy cũng đồng ý tham gia cuộc họp.
he was demurring about the expense involved in the trip.
anh ấy đang do dự về chi phí liên quan đến chuyến đi.
they were demurring when asked to commit to the long-term plan.
họ do dự khi được yêu cầu cam kết với kế hoạch dài hạn.
after some demurring, she accepted the invitation.
sau một thời gian do dự, cô ấy đã chấp nhận lời mời.
his demurring response surprised everyone in the room.
phản hồi do dự của anh ấy khiến mọi người trong phòng bất ngờ.
she was demurring about sharing her personal experiences.
cô ấy đang do dự về việc chia sẻ những kinh nghiệm cá nhân của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay