demyelinating

[Mỹ]/[ˈdemɪlɪneɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈdɛmɪlɪneɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Gây ra hoặc bị mất bao myelin.
v. Loại bỏ lớp myelin khỏi các sợi thần kinh.
v. (n.) Bị ảnh hưởng bởi tình trạng mất bao myelin.

Cụm từ & Cách kết hợp

demyelinating disease

benh lý hủy myelin

demyelinating condition

tình trạng hủy myelin

demyelinating process

quá trình hủy myelin

demyelinating plaques

vết hủy myelin

demyelinating neuropathy

liệt dây thần kinh hủy myelin

Câu ví dụ

the neurologist suspected a demyelinating disease after reviewing the mri.

Bác sĩ thần kinh nghi ngờ một bệnh lý mất bao myelin sau khi xem xét kết quả MRI.

demyelinating conditions can significantly impair nerve signal transmission.

Các tình trạng mất bao myelin có thể làm suy giảm đáng kể việc truyền tín hiệu thần kinh.

multiple sclerosis is a well-known demyelinating autoimmune disorder.

Tổn thương đa phát là một rối loạn tự miễn dịch mất bao myelin nổi tiếng.

research focuses on understanding the mechanisms of demyelinating processes.

Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu rõ cơ chế của các quá trình mất bao myelin.

the patient presented with symptoms consistent with demyelinating neuropathy.

Bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng phù hợp với bệnh lý thần kinh ngoại vi mất bao myelin.

early diagnosis is crucial in managing demyelinating disorders effectively.

Chẩn đoán sớm là rất quan trọng trong việc quản lý các rối loạn mất bao myelin một cách hiệu quả.

demyelinating plaques were visible on the spinal cord mri.

Các mảng mất bao myelin có thể nhìn thấy trên MRI tủy sống.

the biopsy confirmed the presence of demyelinating lesions in the tissue.

Phẫu thuật sinh thiết xác nhận sự hiện diện của các tổn thương mất bao myelin trong mô.

certain infections can trigger a demyelinating response in the nervous system.

Một số nhiễm trùng có thể kích hoạt phản ứng mất bao myelin trong hệ thần kinh.

treatment aims to slow the progression of demyelinating damage.

Điều trị nhằm làm chậm tiến triển của tổn thương mất bao myelin.

genetic factors can predispose individuals to demyelinating conditions.

Các yếu tố di truyền có thể làm tăng nguy cơ mắc các tình trạng mất bao myelin ở cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay