denasal

[Mỹ]/diːˈneɪzəl/
[Anh]/diːˈneɪzəl/

Dịch

adj. có mất đặc tính mũi; liên quan đến việc loại bỏ đặc điểm mũi
v. loại bỏ đặc tính mũi khỏi (tiếng nói hoặc âm thanh); trải qua quá trình khử mũi

Cụm từ & Cách kết hợp

denasalized speech

Ngôn ngữ không âm mũi

denasalizing

Loại bỏ âm mũi

denasal voice

Âm thanh không âm mũi

to denasal

Loại bỏ âm mũi

denasal quality

Chất lượng không âm mũi

denasalization

Quá trình loại bỏ âm mũi

denasal consonant

Âm phụ âm không âm mũi

denasalized vowels

Âm nguyên âm không âm mũi

denasal phonation

Phát âm không âm mũi

slightly denasal

Ít âm mũi

Câu ví dụ

patient exhibits distinctly denasal quality of speech

Bệnh nhân thể hiện rõ ràng chất lượng âm thanh không ngạt mũi

denasal resonance can result from anatomical abnormalities

Âm hưởng không ngạt mũi có thể do các bất thường về giải phẫu gây ra

speech therapists work with children demonstrating denasal articulation

Các chuyên gia trị liệu ngôn ngữ làm việc với trẻ em thể hiện phát âm không ngạt mũi

the denasal voice was particularly noticeable when she spoke

Âm thanh không ngạt mũi của cô ấy đặc biệt dễ nhận thấy khi cô ấy nói

cleft palate surgery can help reduce denasal speech patterns

Phẫu thuật nứt vòm miệng có thể giúp giảm các mẫu phát âm không ngạt mũi

denasal consonants are commonly produced incorrectly by some speakers

Một số người nói thường sản xuất âm phụ âm không ngạt mũi sai cách

the doctor noted a denasal quality in the patient's voice

Bác sĩ nhận thấy chất lượng âm thanh không ngạt mũi trong giọng nói của bệnh nhân

denasal vowel production affects overall speech intelligibility

Sự sản xuất nguyên âm không ngạt mũi ảnh hưởng đến khả năng hiểu được lời nói tổng thể

some speakers intentionally adopt a denasal speaking style

Một số người nói cố ý chọn phong cách nói không ngạt mũi

the denasal characteristic became more pronounced as the cold worsened

Đặc điểm không ngạt mũi trở nên rõ rệt hơn khi cảm lạnh trở nên nghiêm trọng hơn

hearing loss can contribute to denasal speech patterns

Suy giảm thính lực có thể góp phần vào các mẫu phát âm không ngạt mũi

denasal articulation therapy focuses on improving nasal resonance

Liệu pháp phát âm không ngạt mũi tập trung vào cải thiện cộng hưởng mũi

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay