dendrologist

[Mỹ]/[ˈdendrəˌlɒdʒɪst]/
[Anh]/[ˈdendrəˌlɒdʒɪst]/

Dịch

n. Một người nghiên cứu cây cối; Một dendrist.
Word Forms
số nhiềudendrologists

Cụm từ & Cách kết hợp

a dendrologist

nhà dendrology

the dendrologist studies

nghiên cứu của nhà dendrology

dendrologist's work

công việc của nhà dendrology

becoming a dendrologist

trở thành nhà dendrology

experienced dendrologist

nhà dendrology có kinh nghiệm

the dendrologist identified

nhà dendrology đã xác định

dendrologists research

nghiên cứu của các nhà dendrology

young dendrologist

nhà dendrology trẻ

consulting a dendrologist

tư vấn với nhà dendrology

trained dendrologist

nhà dendrology được đào tạo

Câu ví dụ

the experienced dendrologist meticulously studied the tree rings.

Người dendrologist kinh nghiệm đã cẩn thận nghiên cứu các vòng cây.

as a dendrologist, she specialized in identifying ancient tree species.

Là một dendrologist, cô chuyên về việc xác định các loài cây cổ đại.

the dendrologist used coring tools to extract samples from the oak tree.

Người dendrologist đã sử dụng các công cụ lấy lõi để lấy mẫu từ cây sồi.

a skilled dendrologist can determine a tree's age with remarkable accuracy.

Một dendrologist có tay nghề có thể xác định tuổi của cây một cách chính xác đáng kinh ngạc.

the research project required the expertise of a qualified dendrologist.

Dự án nghiên cứu yêu cầu sự chuyên môn của một dendrologist đủ điều kiện.

the dendrologist analyzed the wood samples to reconstruct past climates.

Người dendrologist phân tích các mẫu gỗ để tái tạo lại các khí hậu quá khứ.

he is a renowned dendrologist with decades of experience in forestry.

Anh ấy là một dendrologist nổi tiếng với hàng thập kỷ kinh nghiệm trong ngành lâm nghiệp.

the dendrologist's findings provided valuable insights into the forest's history.

Kết quả nghiên cứu của dendrologist cung cấp những hiểu biết quý giá về lịch sử của rừng.

the dendrologist collaborated with archaeologists on the dating of artifacts.

Người dendrologist đã hợp tác với các nhà khảo cổ học trong việc xác định niên đại của các hiện vật.

the dendrologist's passion for trees was evident in their detailed research.

Sự đam mê của dendrologist đối với cây cối được thể hiện rõ trong nghiên cứu chi tiết của họ.

the dendrologist presented their findings at the international forestry conference.

Người dendrologist đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị lâm nghiệp quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay