dentiform

[Mỹ]/ˈdɛntɪfɔːm/
[Anh]/ˈdɛntɪfɔrm/

Dịch

adj.có hình dạng của một chiếc răng; hình dạng giống như răng

Cụm từ & Cách kết hợp

dentiform structure

cấu trúc giống như răng

dentiform feature

đặc điểm giống như răng

dentiform shape

hình dạng giống như răng

dentiform appearance

vẻ ngoài giống như răng

dentiform process

quá trình giống như răng

dentiform projection

phân thân giống như răng

dentiform margin

lề giống như răng

dentiform outline

đường viền giống như răng

dentiform element

yếu tố giống như răng

dentiform characteristic

đặc trưng giống như răng

Câu ví dụ

the dentiform shapes of the teeth suggest a specific evolutionary adaptation.

hình dạng răng nướu cho thấy sự thích nghi tiến hóa cụ thể.

in botany, dentiform leaves can help identify certain plant species.

trong thực vật học, lá răng nướu có thể giúp xác định một số loài thực vật nhất định.

the archaeologist discovered dentiform artifacts at the ancient site.

nhà khảo cổ học đã phát hiện ra các hiện vật hình răng nướu tại khu di tích cổ đại.

many animals have dentiform structures that aid in their feeding habits.

nhiều loài động vật có các cấu trúc hình răng nướu giúp ích cho thói quen ăn uống của chúng.

the dentiform appearance of the coral was fascinating to marine biologists.

hình dạng răng nướu của san hô rất thú vị đối với các nhà sinh vật học biển.

some fossils exhibit dentiform characteristics that reveal their dietary preferences.

một số hóa thạch thể hiện các đặc điểm hình răng nướu cho thấy sở thích ăn uống của chúng.

the dentiform design of the tool made it effective for carving.

thiết kế hình răng nướu của công cụ đã khiến nó hiệu quả để chạm khắc.

researchers are studying dentiform patterns in various species of fish.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các kiểu hình răng nướu ở nhiều loài cá khác nhau.

the dentiform edges of the crystal added to its unique beauty.

những cạnh răng nướu của tinh thể đã làm tăng thêm vẻ đẹp độc đáo của nó.

in geology, dentiform formations can indicate past environmental conditions.

trong địa chất học, các hình thái răng nướu có thể cho thấy các điều kiện môi trường trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay