deodar

[Mỹ]/ˈdiːədɑː/
[Anh]/ˈdiːədɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tuyết tùng Himalaya; tuyết tùng deodar Himalaya
Word Forms
số nhiềudeodars

Cụm từ & Cách kết hợp

deodar tree

cây tuyết tùng

deodar wood

gỗ tuyết tùng

deodar forest

rừng tuyết tùng

deodar oil

dầu tuyết tùng

deodar bark

vỏ cây tuyết tùng

deodar cone

nón tuyết tùng

deodar grove

khu rừng tuyết tùng

deodar landscape

khung cảnh tuyết tùng

deodar plantation

trang trại tuyết tùng

deodar resin

nhựa tuyết tùng

Câu ví dụ

the deodar tree is known for its fragrant wood.

cây dâu deodar nổi tiếng với gỗ thơm của nó.

we planted a deodar in our backyard.

chúng tôi đã trồng một cây dâu deodar trong sân sau nhà của chúng tôi.

deodar forests are home to many wildlife species.

các khu rừng dâu deodar là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

the deodar's height can reach up to 50 meters.

chiều cao của cây dâu deodar có thể đạt tới 50 mét.

craftsmen use deodar wood for making furniture.

thợ thủ công sử dụng gỗ dâu deodar để làm đồ nội thất.

deodar trees are often planted for their beauty.

cây dâu deodar thường được trồng vì vẻ đẹp của chúng.

the aroma of deodar wood is soothing.

mùi thơm của gỗ dâu deodar rất dễ chịu.

in india, deodar is considered sacred.

ở ấn độ, cây dâu deodar được coi là linh thiêng.

deodar trees thrive in mountainous regions.

cây dâu deodar phát triển mạnh ở các vùng núi.

we enjoyed a picnic under the deodar trees.

chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại dưới những tán cây dâu deodar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay